Nguyễn Trọng Luận

Năm sinh1953
Quê quánQuỳnh Lâm - Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú
Đơn vị d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1970
Ngày hy sinh 23/12/1972
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 94.21.06 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12538 (số thứ tự 12537).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trọng Luận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trọng Luận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 23/12/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Xuân Trường Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.21.08 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  2. Trần Văn Thiện Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.20.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Lai Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Hanh Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.03.05 Mộ số 1 Bản đồ UTM 1/50.000 MO KON TUM
  5. Bùi Huy Hải Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.03.05 Mộ số 2 Bản đồ UTM 1/50.000 MO KON TUM
  6. Liều Huy Bảo Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.22.03 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lã Ngọc Chương Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.20.08 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Túy Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.20.08+03 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nông Văn Toán Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Hoàng Văn Chức Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Văn Bình Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.21.06 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Hoàng Văn Địch Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Phạm Văn Duệ Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Phạm Hữu Lượng Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Chí Quang Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Công Quỳ Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Xuân Thái Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Hoàng Hồng Xuân Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Vũ Ngọc Tin Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Phạm Văn Lâm Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  21. Đỗ Kim Tiến Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Nguyễn Văn Ái Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Phạm Huy Tiến Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Nguyễn Văn Phúc Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000
  25. Nguyễn Xuân Cát Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000
  26. Vũ Văn Minh d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.21.06 bản đồ UTM 1/50.000
  27. Nguyễn Ngọc Chính Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.21.06 bản đồ UTM 1/50.000
  28. Trần Văn Quyền Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.21.06 bản đồ UTM 1/50.000
  29. Hoàng Minh Đào Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 20.93.07+8 bản đồ UTM 1/50.000
  30. Nguyễn Văn Minh Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 20.93.07+8 bản đồ UTM 1/50.000
  31. Nguyễn Xuân Hựu Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000
  32. Nguyễn Đình Chi Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000
  33. Trần Xuân Trình Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000
  34. Nguyễn Tá Phấn Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000
  35. Văn Văn Giáp Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000
  36. Nguyễn Văn Linh Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000
  37. Nguyễn Kiến Can Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  38. Triệu Đức Quản Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  39. Nguyễn Văn Xuất Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  40. Nguyễn Văn Hằng Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  41. Nguyễn Trọng Kính Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  42. Hoàng Quang Minh Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  43. Sầm Văn Tắm Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  44. Nguyễn Văn Sang Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  45. Hoàng Văn Đuổi Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  46. Bùi Văn Ắt Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  47. Đặng Văn Hóa Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  48. Phạm Văn Đại Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  49. Nguyễn Văn Minh Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  50. Vũ Đức Mắn Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  51. Đỗ Xuân Lan Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  52. Nguyễn Đình Đoàn Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  53. Hoàng Xuân Thiều Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  54. Nguyễn Văn Ất Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  55. Lê Đình Đạo Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  56. Nguyễn Văn Mỹ Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  57. Hà Văn Viên Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  58. Nguyễn Thanh Hải Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  59. Nguyễn Phú An Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  60. Hoàng Văn Hiệt Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3