Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3
15.023 người · do Quân đoàn 3 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 21/05/1972 bỏ lọc này
62 người · trang 1/3
- 2814. Chu Văn Oánh Sinh 1942 · Đông Về - Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Tây Bắc Kon Tum - Tây Bắc Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2815. Đào Viết Mãn (Mặc) Sinh 1951 · Đông Tiến - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Tây Bắc Kon Tum - Tây Bắc Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2894. Nguyễn Viết Hậu Sinh 1944 · Xóm 4 - Xuân Khu - Xuân Trường - Hà Nam Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Bào Thị xã - Bào Thị xã - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2895. Lê Văn Khung Sinh 1952 · Hồng Châu - Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị xã - Bắc Thị xã - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2896. Phạm Ngọc Hùng Sinh 1952 · Hòa Bình - Quang Trung - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị xã - Bắc Thị xã - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2897. Trần Văn Nai Sinh 1951 · 89B Trần Phú - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị xã - Bắc Thị xã - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2898. Ngô Văn Triệu Sinh 1954 · Dinh Tiến - Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị xã - Bắc Thị xã - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.84.05 Bản đồ UTM 1/50.000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đăk Tô Xem đầy đủ →
- 2899. Bùi Thanh Điện Sinh 1942 · Đồng Danh - Hợp Thành - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị xã - Bắc Thị xã - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2903. Lại Thế Chòm Sinh 1944 · Đông Tiến - Vũ Lại - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Khu vực Nghĩa trang - Khu vực Nghĩa trang - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2904. Trần Văn Mót Sinh 1950 · Nam Cường - Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Khu vực Nghĩa Trang - Khu vực Nghĩa Trang - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2905. Đào Văn Quang Sinh 1950 · Thọ Sơn - Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Nghĩa Trang Bắc thị xã - Nghĩa Trang Bắc thị xã - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2906. Phạm Văn Mỹ Sinh 1951 · Vũ Dưỡng - Hồng Quang - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Nghĩa trang - Bắc Nghĩa trang - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2907. Lê Văn Súy Sinh 1949 · Phú Lương - Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Nghĩa Trang Bắc Thị xã - Nghĩa Trang Bắc Thị xã - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2908. Cầm Bá Mão Sinh 1949 · Lùm Nưa - Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Nghĩa Trang Bắc Thị xã - Nghĩa Trang Bắc Thị xã - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2909. Bùi Hồng Bờ Sinh 1949 · Cốc Khê - Ngũ Lão - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Tại Nghĩa trang Bắc Thị xã - Tại Nghĩa trang Bắc Thị xã - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.23.08 Bản đồ UTM 1/50.000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đăk Tô Xem đầy đủ →
- 2916. Đỗ Văn Hai Sinh 1947 · Ninh Cần - Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2917. Nguyễn Xuân Diệu Sinh 1951 · Xóm Đầu - Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc thị xã - Bắc thị xã - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2921. Đặng Xuân Thiều Sinh 1950 · Hồng Phong - Vũ Lạc - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Khu vực nghĩa trang - Khu vực nghĩa trang - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2922. Ngô Phi Khánh Sinh 1953 · Chân Lý - Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Khu vực nghĩa trang - Khu vực nghĩa trang - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2923. Nông Quốc Viên Sinh 1948 · Na Đán - Chí Phương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2924. Bùi Thanh Bình Sinh 1951 · Xóm Hưng - Quyết Chiến - Tân Hạ - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2925. Trần Quốc Bình Sinh 1951 · Văn Hội - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2926. Bùi Văn Dũng Sinh 1953 · Xóm Đồi - Lỗ Sơn - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2927. Cao Xuân Thìn Sinh 1940 · Hội Tiến - Xuân Hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Khu vực nghĩa trang - Khu vực nghĩa trang - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2928. Nguyễn Văn Thứ Sinh 1950 · Tùng Hòa - Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2929. Bùi Văn Nhượm Sinh 1951 · Xóm Bùi - Nhân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2930. Nguyễn Đăng Khanh Sinh 1952 · Thụy Lâm - Thăng Long - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2931. Nguyễn Văn Lạc Sinh 1948 · Cẩm La - Hà Lương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2932. Nguyễn Văn Tiến Sinh 1951 · Trung Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2933. Tạ Văn Phú Sinh 1949 · Hạnh Thượng - Hòa Bình - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Khu Vực nghĩa trang - Khu Vực nghĩa trang - Kon Tum Xem đầy đủ →