E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ
22 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 23/08/1967 bỏ lọc này
20 người
- 1. Hoàng Văn Ngự Sinh 1941 · Dũng Nghĩa, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 23/08/1967 Nơi hy sinh: Lệ Thanh Mai táng ban đầu: Nam Chư Pa 150m, bên phải từ sông Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
- 2. Đặng Kim Luân Sinh 1942 · Thuận Vi, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 23/08/1967 Nơi hy sinh: Lệ Thanh Mai táng ban đầu: Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
- 3. Nguyễn Văn Thâu Sinh 1944 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 23/08/1967 Nơi hy sinh: Lệ Thanh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 4. Nguyễn Văn Quãi Sinh 1935 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 23/08/1967 Nơi hy sinh: Lệ Thanh Mai táng ban đầu: Nam Chư Pa 150m, Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
- 5. Trần Văn Hoạt Sinh 1932 · Bách Thuận, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 23/08/1967 Nơi hy sinh: Lệ Thanh Mai táng ban đầu: Nam Chư Pa 150m, Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
- 6. Nguyễn Thanh Sơn Sinh 1949 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 23/08/1967 Nơi hy sinh: Lệ Thanh Mai táng ban đầu: Lệ Thanh Xem đầy đủ →
- 7. Nguyễn Văn Cứu Sinh 1947 · An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 23/08/1967 Nơi hy sinh: Lệ Thanh Mai táng ban đầu: Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
- 8. Nguyễn Kim Cương Sinh 1945 · Thanh Mai, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 23/08/1967 Nơi hy sinh: Lệ Thanh Mai táng ban đầu: Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
- 9. Nguyễn Đình Toàn Sinh 1947 · Ngọc Tảo, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/08/1967 Nơi hy sinh: Lệ Thanh Mai táng ban đầu: Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
- 10. Nguyễn Quý Tiến Sinh 1947 · Hồng Dương, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 23/08/1967 Nơi hy sinh: Lệ Thanh Mai táng ban đầu: Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
- 11. Đỗ Hữu Tự Sinh 1946 · Phùng Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · A Phó Hy sinh: 23/08/1967 Nơi hy sinh: Lệ Thanh Mai táng ban đầu: Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
- 12. Nguyễn Văn Bất Sinh 1941 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 23/08/1967 Nơi hy sinh: Lệ Thanh Mai táng ban đầu: Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
- 13. Lê Ngọc Kiêu Sinh 1944 · An Phú, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 23/08/1967 Nơi hy sinh: Lệ Thanh Mai táng ban đầu: Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
- 14. Nguyễn Đình Sĩ Sinh 1936 · Hợp Đồng, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 23/08/1967 Nơi hy sinh: Lệ Thanh Mai táng ban đầu: Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
- 15. Tạ Kim Hiếu Sinh 1949 · Đan Phươợng, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/08/1967 Nơi hy sinh: Lệ Thanh Mai táng ban đầu: Cách trận địa 9 km Xem đầy đủ →
- 16. Kim Ngọc Huân Sinh 1944 · Mỹ Thủy, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/08/1967 Nơi hy sinh: Lệ Thanh Mai táng ban đầu: Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
- 17. Nguyễn Quang Đích Sinh 1939 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Hy sinh: 23/08/1967 Nơi hy sinh: Lệ Thanh Mai táng ban đầu: Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
- 18. Nguyễn Xuân Động Sinh 1940 · An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Thượng sỹ · A Trưởng Hy sinh: 23/08/1967 Nơi hy sinh: Lệ Thanh Mai táng ban đầu: Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
- 19. Đỗ Văn Biên Sinh 1943 · Thúc Khương, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Thiếu úy · B trưởng Hy sinh: 23/08/1967 Nơi hy sinh: Lệ Thanh Mai táng ban đầu: Nam Chư Pa 150m, phải đường Pô Cô, cao điểm 500 Xem đầy đủ →
- 20. Nguyễn Minh Hoạt Sinh 1947 · Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 23/08/1967 Nơi hy sinh: Lệ Thanh Mai táng ban đầu: Cách trận địa 9 km Xem đầy đủ →