E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ
13 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 01/02/1973 bỏ lọc này
6 người
- 4. Cao Duy Hiến Sinh 1949 · Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · a trưởng Hy sinh: 01/02/1973 Nơi hy sinh: Đak Léc Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-17)07 08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 5. Trần Văn Quý Sinh 1952 · Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 01/02/1973 Nơi hy sinh: Đắc Léc, Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-17)07 08 Xem đầy đủ →
- 6. Trần Văn Ty Sinh 1954 · Thạch Phúc, Thạch Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · C Sỹ Hy sinh: 01/02/1973 Nơi hy sinh: Đắc bét Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-17)07 ô 8 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 7. Lê Khắc Lịch Sinh 1950 · Văn Lung, Thị xã Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thượng sỹ · Trung đội trưởng Hy sinh: 01/02/1973 Nơi hy sinh: Krông Kon tum Mai táng ban đầu: (92-17)07 09 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 10. Đỗ Văn Thiệp Sinh 1954 · Văn Cẩm, Đông Lỗ, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 01/02/1973 Nơi hy sinh: Đắc Lu Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 13. Nguyễn Văn Tiếp Sinh 1949 · Thất Hùng, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Chuẩn úy · C trưởng Hy sinh: 01/02/1973 Nơi hy sinh: Đắk Bét, Kon Tum Mai táng ban đầu: (91-13)04 Kon Tum Xem đầy đủ →