E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ

100 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

07/03/1969 · 18 người 29/03/1969 · 10 người 25/03/1969 · 9 người 27/03/1969 · 7 người 09/03/1969 · 7 người 12/03/1969 · 6 người 20/03/1969 · 5 người 13/03/1969 · 5 người 26/03/1969 · 3 người 23/03/1969 · 3 người 22/03/1969 · 3 người 15/03/1969 · 3 người

100 người · trang 1/4

  1. 68. Hoàng Văn Toan Sinh 1950 · Phương Tòng, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 24/03/1969 Nơi hy sinh: 467, bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (04400-84500) Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. 55. Lê Đình Tảo Sinh 1950 · Quang Yên, Nhật Quang, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 20/03/1969 Nơi hy sinh: 467, Kon Tum Mai táng ban đầu: (05800-77700) Xem đầy đủ →
  3. 18. Ngân Văn Thần Sinh 1946 · Chòm Đôn, Thành Lâm, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Bắc 467, Kon Tum Mai táng ban đầu: 01-400-84-300 Xem đầy đủ →
  4. 16. Lê Minh Đông Sinh 1938 · Lâm Dương, Yên Khê, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Bắc đồi 467 Mai táng ban đầu: 01-400: 84-300 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. 14. Đỗ Văn Thơm Sinh 1949 · Nông Yên, Yên Nội, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Bắc đồi 467 Kon tum Mai táng ban đầu: 01.400, 84.300 Xem đầy đủ →
  6. 21. Nguyễn Văn Phượng Sinh 1939 · Hồ Xuân, Đông Nguyên, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ 1 E28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Bắc đồi 467, Kon Tum Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  7. 78. Phạm Viết Thêu Sinh 1950 · Đồng Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 25/03/1969 Nơi hy sinh: Cao điểm 467 Kon Tum Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  8. 79. Đào Bá Tý Sinh 1944 · An Lạc, Đồng Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 26/03/1969 Nơi hy sinh: Cao điểm 467 Kon Tum Mai táng ban đầu: (02100-79600) Xem đầy đủ →
  9. 75. Phạm Viết Thêu Sinh 1950 · Kim Tháp, Đồng Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 25/03/1969 Nơi hy sinh: Cao điểm 467, Kon Tum Mai táng ban đầu: Chư Hinh Xem đầy đủ →
  10. 15. Phùng Văn Ốc Sinh 1947 · Xóm Thị, Tự Trưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467 (bắc Kon tum ) Mai táng ban đầu: 01.400, 84300 Xem đầy đủ →
  11. 97. Bùi Minh Thư Sinh 1937 · Bải Cầu, Minh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467 Bắc Kon tum Mai táng ban đầu: 02400- 79800 Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. 99. Nguyễn Văn Tý Sinh 1950 · Trung Lang, Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467 bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: x02-100-y79-600 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  13. 8. Phạm Văn Tuế Sinh 1946 · Chân Mộng, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467 Kon tum Mai táng ban đầu: (01.400 - 84.300) Xem đầy đủ →
  14. 56. Hồ Minh Thập Sinh 1948 · HTX Nam Tiến, Nam Phúc, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 20/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467 Kon Tum Mai táng ban đầu: (06-80, 79-960) Xem đầy đủ →
  15. 72. Đỗ Cao Thắng Sinh 1950 · Thôn Chè, Liên Bảo, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 25/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467 Kon Tum Mai táng ban đầu: (03.300) (80.200) Xem đầy đủ →
  16. 89. Phan Viết Thanh Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: d bộ d1 E28 Cấp bậc: Thượng sỹ · B Phó Hy sinh: 28/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467 Kon Tum Mai táng ban đầu: (79.600-02100) Xem đầy đủ →
  17. 95. Trần Văn Thật Sinh 1945 · Phúc Lập, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467 Kon tum Mai táng ban đầu: 02.400, 79.600 Xem đầy đủ →
  18. 71. Phạm Kim Sơn Sinh 1949 · Lai Vi, Quang Minh, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 25/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467, bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (02-79) Xem đầy đủ →
  19. 90. Nguyễn Minh Luận Sinh 1943 · Bãi Thượng, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467, bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: 2100.796 Xem đầy đủ →
  20. 96. Đoàn Công Thành Sinh 1949 · Na Nội, Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467, bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: 02.400.79600 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  21. 98. Nguyễn Văn Thâm Sinh 1944 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467, Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: x02, 100 y79, 600 Xem đầy đủ →
  22. 70. Ninh Văn Đôn Sinh 1935 · Hoàng Sơn, Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 25/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467, Kon Tum Mai táng ban đầu: (02.100-74.600) Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. 91. Nông Ngọc Huỳnh Sinh 1948 · Đình Cả, An Lập, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467, Kon Tum Mai táng ban đầu: (02.100-79.600) Xem đầy đủ →
  24. 94. Mai Văn Tiến Sinh 1948 · Số nhà 10B, Ngõ 85, Hàng Kênh, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467, Kon Tum Mai táng ban đầu: (62-79)100 - 600 Quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. 22. Hồ Công Chính Sinh 1946 · Quỳnh Lộc, Quỳnh Hậu, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Đông 467 bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ (01-400-84-300) Xem đầy đủ →
  26. 39. Nguyễn Đình Hợt Sinh 1944 · Quỳnh Hương, (Quỳnh Hưng), Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Chuẩn úy · B Trưởng Hy sinh: 12/03/1969 Nơi hy sinh: Đông 467 Kon Tum Mai táng ban đầu: (01700-85900) Xem đầy đủ →
  27. 45. Hoàng Văn Huấn Sinh 1949 · Bắc Sơn, Nghi Yên, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 13/03/1969 Nơi hy sinh: Đông 467 Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ (01-700, 85-900) Xem đầy đủ →
  28. 46. Lê Văn Sinh Sinh 1951 · Lạc Thiên, Nam Thịnh, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 13/03/1969 Nơi hy sinh: Đông 467 Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ (x01-700, y85-900) Xem đầy đủ →
  29. 47. Cao Văn Chuyên Sinh 1947 · Tiên Phúc, Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 13/03/1969 Nơi hy sinh: Đông 467 Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ (x01-700-85-900) Xem đầy đủ →
  30. 19. Hà Văn Ến Sinh 1946 · Chòm Mả, Lũng Cao, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Đông 467, Kon Tum Mai táng ban đầu: 01-400-84-300, Bắc Kon Tum Xem đầy đủ →