Phạm Kim Sơn

Năm sinh1949
Quê quánLai Vi, Quang Minh, Kiến Xương, Thái Bình
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C6 D2 E28)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ10/1967
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 25/03/1969
Trường hợp hy sinhBị pháo
Nơi hy sinhĐồi 467, bắc Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (02-79) Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 19 (số thứ tự 71).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Kim Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Kim Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 25/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Viết Thêu C3 D1 E28 · Mất xác
  2. Phạm Viết Thêu C3 D1 E28 · Chư Hinh
  3. Đỗ Cao Thắng C3 D1 E28 · (03.300) (80.200)
  4. Ninh Văn Đôn C21 E28 · (02.100-74.600) Kon Tum
  5. Nguyễn Nghĩa Hưng C22 E28 · (23.500-85.200)
  6. Vũ Văn Hướng C11 D3 E28 · Mất xác
  7. Đỗ Cao Thắng C3 D1 E28 · Chư Hinh. Kon Tum
  8. Nguyễn Đình Hai C11 D3 E28 · (86-99)05 đồi 826 Kon Tum (không lấy được thi hài)