Nguyễn Đình Hai
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Liên Giang, Liên Thành, Yên Thành, Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C11 D3 E28) |
| Cấp bậc | Thượng sỹ |
| Chức vụ | A trưởng |
| Nhập ngũ | 04/1962 |
| Đi B | 12/1968 |
| Ngày hy sinh | 25/03/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đồi 826 bắc Plây Cần |
| Nơi mai táng ban đầu | (86-99)05 đồi 826 Kon Tum (không lấy được thi hài) Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 74 (số thứ tự 74).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Hai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đình Hai” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 25/03/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Viết Thêu C3 D1 E28 · Mất xác
- Phạm Viết Thêu C3 D1 E28 · Chư Hinh
- Đỗ Cao Thắng C3 D1 E28 · (03.300) (80.200)
- Phạm Kim Sơn C6 D2 E28 · (02-79)
- Ninh Văn Đôn C21 E28 · (02.100-74.600) Kon Tum
- Nguyễn Nghĩa Hưng C22 E28 · (23.500-85.200)
- Vũ Văn Hướng C11 D3 E28 · Mất xác
- Đỗ Cao Thắng C3 D1 E28 · Chư Hinh. Kon Tum