E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ

100 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 29/03/1969 bỏ lọc này

10 người

  1. 97. Bùi Minh Thư Sinh 1937 · Bải Cầu, Minh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467 Bắc Kon tum Mai táng ban đầu: 02400- 79800 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. 99. Nguyễn Văn Tý Sinh 1950 · Trung Lang, Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467 bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: x02-100-y79-600 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  3. 95. Trần Văn Thật Sinh 1945 · Phúc Lập, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467 Kon tum Mai táng ban đầu: 02.400, 79.600 Xem đầy đủ →
  4. 90. Nguyễn Minh Luận Sinh 1943 · Bãi Thượng, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467, bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: 2100.796 Xem đầy đủ →
  5. 96. Đoàn Công Thành Sinh 1949 · Na Nội, Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467, bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: 02.400.79600 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  6. 98. Nguyễn Văn Thâm Sinh 1944 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467, Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: x02, 100 y79, 600 Xem đầy đủ →
  7. 91. Nông Ngọc Huỳnh Sinh 1948 · Đình Cả, An Lập, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467, Kon Tum Mai táng ban đầu: (02.100-79.600) Xem đầy đủ →
  8. 94. Mai Văn Tiến Sinh 1948 · Số nhà 10B, Ngõ 85, Hàng Kênh, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467, Kon Tum Mai táng ban đầu: (62-79)100 - 600 Quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. 93. Nguyễn Công Nhự Sinh 1947 · Hồng Sơn, Công Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Thiếu úy · C Viên Phó Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Khu Đồi 467 Bắc kon Tum Mai táng ban đầu: (02100-79600) Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. 92. Nguyễn Trung Tuệ Sinh 1948 · Vân Tập, Diễn Bình, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Khu vực h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: (02-100, 79-60) Xem đầy đủ →