E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ

100 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 27/03/1969 bỏ lọc này

7 người

  1. 84. Tống Kim Long Sinh 1941 · Gia Lập, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 27/03/1969 Nơi hy sinh: Cao điểm 900 bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (88-02)08 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  2. 82. Trần Trọng Tiến Sinh 1942 · Liên Minh, Quang Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 27/03/1969 Nơi hy sinh: Chư Hinh Mai táng ban đầu: (86-99)09 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. 83. Lê Ngọc Thiệu Sinh 1947 · Vân Thanh, Vân Nam, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 27/03/1969 Nơi hy sinh: Chư Hinh Mai táng ban đầu: (86-99)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. 88. Phạm Văn Bẩng Sinh 1950 · Thượng Lĩnh, Chiến Thắng, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc Hy sinh: 27/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 826, Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: Tây Nam đồi 826 Xem đầy đủ →
  5. 85. Đinh Viết Nhàn Sinh 1948 · Thổ Nị, Tế Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 27/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 900, Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (88-02)08 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. 86. Phạm Văn Ban Sinh 1949 · Ngọc Rạch, Ngọc Liên, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 27/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 900, Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (88-02)08 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. 87. Đỗ Xuân Lịch Sinh 1949 · Thống Nhất, Xuân Bái, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 27/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 900, Kon Tum Mai táng ban đầu: (88-02)08 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →