E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ

100 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 09/03/1969 bỏ lọc này

7 người

  1. 30. Lê Công Bốn Sinh 1948 · Đông Ninh, Hải Ninh, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 09/03/1969 Nơi hy sinh: Chư Đô Mai táng ban đầu: (86-99)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. 29. Lê Vĩnh Trừng Sinh 1949 · Kim Tiến, Nai Tâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 09/03/1969 Nơi hy sinh: Chư Đô, Kon Tum Mai táng ban đầu: (86-99)09 Xem đầy đủ →
  3. 28. Bùi Khắc Nhuận Sinh 1947 · Long Thành, Bắc Lương, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 09/03/1969 Nơi hy sinh: Chư Hinh, Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (85-98)06 Xem đầy đủ →
  4. 32. Đỗ Văn Tạo Sinh 1950 · Hạnh Thi, An Thọ, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 09/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 862, Plecần, Kon Tum Mai táng ban đầu: Mất tích Xem đầy đủ →
  5. 31. Nguyễn Đức Dây Sinh 1949 · Liên Minh, Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 09/03/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (86-99)09 quận Đắc Tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 4; Ô 3; Số 51; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. 33. Đỗ Văn Tạo Sinh 1950 · Hạnh Thi, An Thọ, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 09/03/1969 Nơi hy sinh: Plây cần, Kon Tum Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  7. 34. Nguyễn Trung Lấp Sinh 1950 · Nguyệt Áng, Thái Sơn, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 09/03/1969 Nơi hy sinh: Plây cần, Kon Tum Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →