Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ

22 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

30/05/1972 · 11 người 29/05/1972 · 5 người 20/05/1972 · 3 người

22 người

  1. 1. Phan Văn Điền Sinh 1942 · Xóm Đoài, Xuân Tiên, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thiếu úy · C phó Hy sinh: 30/05/1972 Nơi hy sinh: Khu 24 Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-78)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. 2. Bì Văn Vi Sinh 1952 · Văn Phú, Sơn Dương Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 30/05/1972 Nơi hy sinh: Biệt khu 24, thị xã, Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-78)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. 3. Đán Văn Lâm Sinh 1949 · Tùng Bá, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 30/05/1972 Nơi hy sinh: Khu 24, Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-78)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. 4. Vũ Ngọc Cần Sinh 1953 · Cù Vân, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 30/05/1972 Nơi hy sinh: Biệt khu 24, thị xã Kontum Mai táng ban đầu: (78-90)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. 5. Lương Đức Hựu Sinh 1950 · Bắc Sơn, Thạch Điền, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · C Sỹ Hy sinh: 29/05/1972 Nơi hy sinh: Thị xã Kon Tum Mai táng ban đầu: (78-90)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. 6. Phạm Xuân Quế Sinh 1951 · Khải Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/05/1972 Nơi hy sinh: Biệt khu 24, thị xã Kon tum Mai táng ban đầu: (78-90)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. 7. Lê Ngọc Sơn Sinh 1952 · Ninh Dân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 30/05/1972 Nơi hy sinh: Biệt khu 24, thị xã Kon tum Mai táng ban đầu: (78-90)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. 8. Vũ Ngọc Chất Sinh 1946 · Hồng Thái, Thái Sơn, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Trung sỹ · a trưởng Hy sinh: 20/05/1972 Nơi hy sinh: Khu 24 Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. 9. Nguyễn Văn Ký Sinh 1950 · Bình Nghĩa, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: dbộ8 E66 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sỹ Hy sinh: 20/05/1972 Nơi hy sinh: Khu 24 Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. 10. Bùi Văn Kẹt Sinh 1952 · Xóm Chiềng, Liên Vũ, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 30/05/1972 Nơi hy sinh: Biệt khu 24, Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. 11. Lê Văn Nguyên Sinh 1945 · Pháp Sơn, Sơn Châu, Hương Sơn Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Chuẩn úy · CV phó Hy sinh: 30/05/1972 Nơi hy sinh: Thị xã Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. 12. Tạ Duy Hiền Sinh 1948 · Đồng Trung, Lang Quán, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 31/05/1972 Nơi hy sinh: Biệt khu 24, thị xã, Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. 13. Nguyễn Công Cẩn Sinh 1944 · Phú Thịnh, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · A. T Hy sinh: 30/05/1972 Nơi hy sinh: Biệt khu 24, thị xã, Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. 14. Đặng Văn Đàn Sinh 1953 · HTX Quang Vinh, Kim Phú, Yên Sơn Đơn vị: dbộ 8 e66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 20/05/1972 Nơi hy sinh: Biệt khu 24, thị xã, Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. 15. Trần Đức Thịnh Sinh 1950 · Đào Xá, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Đơn vị: Dbộ 8 E66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 04/06/1972 Nơi hy sinh: Biệt khu 24, thị xã Kon tum Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. 16. Tô Văn Đồng Sinh 1952 · Ngũ Kiên, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 30/05/1972 Nơi hy sinh: Biệt khu 24, thị xã Kon tum Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. 17. Đinh Văn Hới Sinh 1950 · Lai Đồng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 30/05/1972 Nơi hy sinh: Biệt khu 24, thị xã Kon tum Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. 18. Mè Văn Đợi Sinh 1950 · Trung Đô, Bảo Nhai, Bắc Hà, Lào Cai Đơn vị: D bộ 8 E66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sỹ Hy sinh: 30/05/1972 Nơi hy sinh: Biệt khu 24, Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. 19. Bồn Văn Đì Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/05/1972 Nơi hy sinh: Biệt khu 24, Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. 20. Nông Xuân So Sinh 1952 · Bản Thản, Kim Thạch, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/05/1972 Nơi hy sinh: Khu 24, Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. 21. Nguyễn Văn Sinh Sinh 1950 · Đạo Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/05/1972 Nơi hy sinh: Khu 24, Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. 22. Nguyễn Thế Tương Sinh 1953 · Chiến Thắng, Phương Thiện, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/06/1972 Nơi hy sinh: Khu 24, Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →