Phạm Xuân Quế

Năm sinh1951
Quê quánKhải Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 14, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: C14 E66)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ12/1969
Đi B11/1970
Ngày hy sinh 29/05/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhBiệt khu 24, thị xã Kon tum
Nơi mai táng ban đầu (78-90)09 Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 7 (số thứ tự 6).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Quế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Quế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 29/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Đức Hựu c14 E66 · (78-90)09 Kon Tum
  2. Bồn Văn Đì C5 D8 E66 · (90-78)09 Kon Tum
  3. Nông Xuân So C6 D8 E66 · (90-78)09 Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Sinh C5 D8 E66 · (90-78)09 Kon Tum