Tô Văn Đồng

Năm sinh1952
Quê quánNgũ Kiên, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: C5 D8 E66)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ08/1971
Đi B03/1972
Ngày hy sinh 30/05/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhBiệt khu 24, thị xã Kon tum
Nơi mai táng ban đầu (90-78)09 Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 17 (số thứ tự 16).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tô Văn Đồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tô Văn Đồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 30/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Văn Điền c7 d8 E66 · (90-78)01 Kon Tum
  2. Bì Văn Vi c7 d8 e66 · (90-78)01 Kon Tum
  3. Đán Văn Lâm C5 D8 E66 · (90-78)01 Kon Tum
  4. Vũ Ngọc Cần c14 E66 · (78-90)09 Kon Tum
  5. Lê Ngọc Sơn C14 E66 · (78-90)09 Kon Tum
  6. Bùi Văn Kẹt C5 D8 E66 · (90-78)09 Kon Tum
  7. Lê Văn Nguyên c6 d8 E66 · (90-78)09 Kon Tum
  8. Nguyễn Công Cẩn c5 d8 e66 · (90-78)09 Kon Tum
  9. Đinh Văn Hới C5 D8 E66 · (90-78)09 Kon Tum
  10. Mè Văn Đợi D bộ 8 E66 · (90-78)09 Kon Tum