Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng)
29.322 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 4/10/1975 bỏ lọc này
127 người · trang 5/5
- 1083650. Phan Sĩ Lương Sinh 1947 · Thanh Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- 1083697. Phan Trọng Mùi Sinh 1955 · Xuân Trường- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- 1083877. Phan Xuân Lục Sinh 1956 · Xuaân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- 1083881. Phan Xuân Ngọc Sinh 1965 · Hải Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- 1084031. Phùng Văn Bản Sinh 1955 · Thanh Thi- Thanh Chương- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- 1084567. Tăng Đình Nhưỡng Sinh 1955 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- 1084856. Tô Văn Lan Sinh 1955 · Xuân Trường- Nghi Xuân Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →