Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam

36.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 3/10/1975 bỏ lọc này

190 người · trang 1/7

  1. 1044099. Thái Văn Kim Sinh 1952 · Đại Đồng- Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc (02-91)09 Z8 Buôn Mê Thuột m32 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. 1044107. Nguyễn Đình Lâm Sinh 1949 · Chòm 16- Hưng Thắng- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: đường 14 (899-896) mộ 3 mảnh Bờ Riêng 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. 1044180. Bùi Xuân Thịnh Sinh 1953 · Yên nội- Hà bình- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Đức Lập, Quảng Đức (64-80)09 Đức Lập m36 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. 1044207. Phạm Đức Thiêm Sinh 1952 · Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Bắc Thị Xã Buôn Mê Thuột (17-23) Buôn Mê Thuột m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. 1044222. Bùi Văn Vui Sinh 1954 · Phú Thịnh- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc (992-782) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. 1044244. Phạm Văn Quyên Sinh 1953 · Xóm 3- Chất Bình- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân Bay Thị Xã Ban Mê Thuột (79-05)04 Ban Mê Thuột mộ số 90 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. 1044245. Đinh Quang Khải Sinh 1952 · Phú Gia- Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân Bay Thị Xã Ban Mê Thuột (63-75)04 Ban Mê Thuột mộ số 83 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. 1044250. Nguyễn Sĩ Lục Sinh 1955 · Đông Hội- Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình Đắc Lắc (02-91)09 Ban Mê Thuột mộ số 16 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. 1044271. Bùi Văn Thái Sinh 1952 · Nam Khánh- Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình Đắc Lắc (02-91)09 Ban Mê Thuột mộ số 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. 1044272. Nguyễn Đình Quất Sinh 1951 · Đinh Trạch- Liên Bảo- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình Đắc Lắc (02-91)09 Ban Mê Thuột mộ số 14 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. 1044373. Nguyễn Hữu Nhân Sinh 1946 · Đức Thái- Bàng Luân- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay thị xã Ban Mê Thuột, Tỉnh , Đắc Lắc (79-05)04 Buôn Mê Thuột mộ 92 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. 1044388. Hồ Xuân Nguyên Sinh 1950 · Vĩnh Phong- Cao Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Kho Mai, HắC Đế, Thị Xã Ban Mê Thuột, , Đắc Lắc (79-05)04 Buôn Mê Thuột mộ 88 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. 1044389. Dương Ngọc Yên Sinh 1955 · Lập Định- Ngọc Thành- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Tỉnh , Đắc Lắc (02-91)09 Buôn Mê Thuột mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. 1044390. Nguyễn Văn Hạnh Sinh 1945 · Vực Tường- Vực Tường- Tam Nông- Vĩnh Phúc Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Tỉnh , Đắc Lắc (02-91)09 Buôn Mê Thuột mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. 1044429. Nguyễn Đình Đông Sinh 1952 · Đồng Sơn- Minh Tân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Khu đồi tam giác, đường 14, Tây Nguyên (899-896) Mộ số 5, Ba Riêng, 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. 1044440. Nguyễn Văn Sự Sinh 1955 · Đội 10- Yên Kỳ- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Đồi tam giác, đương 14, Tây Nguyên (899-896), Mộ số 2, Chân đồi 884, Ba Riêng, 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. 1044444. Đỗ Mạnh Tần Sinh 1955 · Đại Thắng- Trung Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Đường 14, Tây Nguyên (899-896) Chân đồi 884, Ba Riêng, 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. 1044449. Trần Tiến Triển Sinh 1950 · Yên Thư- Yên Phương- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Ban Mê Thuột, Đắc Lắc Nghĩa trang thị xã Buôn Mê Thuột tỉnh Đắc Lắc (E1, F2 mai táng) Xem đầy đủ →
  19. 1044500. Bùi Văn Vụ Sinh 1954 · Sơn Vi- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Bệnh Xá Sư Đoàn 10 Nghĩa trang bệnh xá F10 Xem đầy đủ →
  20. 1044556. Vương Văn Ạ Sinh 1955 · Là Leng- Quân Bình- Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay thị xã Ban Mê Thuột, Tỉnh Đắc Lắc (79-05)04 Buôn Mê Thuột m89 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. 1044558. Nguyễn Văn Ninh Sinh 1952 · Trường Thọ- Tân Hương- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc (02-91)09 Buôn Mê Thuột m24 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. 1044559. Vương Văn Giai Sinh 1952 · Bờ La- Tân Kin- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc (02-91)09 Buôn Mê Thuột m29 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. 1044560. Trương Văn Viết Sinh 1952 · Hà Bình- Hà Châu- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc (02-91)09 Buôn Mê Thuột m27 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. 1044566. Trần Văn Kỳ Sinh 1949 · Thịnh Đức- Xuân Thịnh- Đồng Hỉ- Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Đội Tam Giác đường 14, Tây Nguyên (899-896) Ba Riêng 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. 1044588. Nịnh Quang Chấn Sinh 1955 · Tân Sơn- Đông Thọ- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay thị xã Ban Mê Thuột (75-05)04 Ban Mê Thuột Mộ số 93 1/5000 Xem đầy đủ →
  26. 1044590. Triệu Văn Huyện Sinh 1955 · Khánh Hòa- Trùng Khánh- Na Hang- Tuyên Quang Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay thị xã Ban Mê Thuột (03-75) 04 Ban Mê Thuột Mộ số 95 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. 1044591. Nguyễn Kim Thành Sinh 1955 · Tân Thành- Tân Hồng- Yên Sơn- Tuyên Quang Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Kho Mai Hắc Đế, Ban Mê Thuột (79-05)04 Ban Mê Thuột Mộ số 84 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. 1044592. Trần Duy Nhất Sinh 1955 · Sài Lĩnh- Quyết Thắng- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay thị xã Ban Mê Thuột (03-75)04 Ban Mê Thuột Mộ số 91 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. 1044594. Nguyễn Thanh Phúc Sinh 1950 · Tổ 8- khu Tràng Đà- Thị Xã Tuyên Quang Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay thị xã Ban Mê Thuột (03-75)04 Ban Mê Thuột Mộ số 85 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. 1044621. Lô Ích Cần Sinh 1953 · Khau Luông- Hoàng Trung- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình Đắc Lắc (02-91) Ban Mê Thuột Mộ 25 1/50000 Xem đầy đủ →