Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ
432 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 25/09/1968 bỏ lọc này
13 người
- Phạm Văn Huyến Sinh 1950 · Bình Định, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Hy sinh: 25/09/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập Mai táng ban đầu: Đức Lập, Quảng Đức An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 7; Ô 2; Số 63; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Sang Sinh 1949 · Phương Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 25/09/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập Mai táng ban đầu: Tây bản Sa Pa, Đức Lập An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 10; Ô 2; Số 92; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đoàn Xuân Nhở Sinh 1939 · Liên Khê, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 25/09/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập q.đức Mai táng ban đầu: Tây SaPa, Đức Lập, Quảng Đức An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 3; Ô 2; Số 22; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lưu Thế Hiển Sinh 1940 · Yên Bái, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 25/09/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: Tây Xa Pa, Đức Lập An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 1; Ô 2; Số 3; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Sĩ Sinh 1939 · Lâm Trường, Thường Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 25/09/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: Tây Xa Pa, Đức Lập An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 9; Ô 2; Số 82; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tính Sinh 1952 · Long Ân, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến Sĩ Hy sinh: 25/09/1968 Nơi hy sinh: Gia Nghĩa Ha Mai táng ban đầu: (26-84)05 06 Gia Nghĩa 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 3; Ô 2; Số 21; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trương Quốc Đạt Sinh 1937 · Sơn Lai, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 25/09/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập Mai táng ban đầu: Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 9; Ô 2; Số 84; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Bang Sinh 1946 · Yên Quang, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 25/09/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập Mai táng ban đầu: Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 2; Ô 2; Số 16; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hoạt Sinh 1945 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 25/09/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập Mai táng ban đầu: Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 6; Ô 2; Số 53; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Thung Sinh 1950 · Quảng Lạc, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 25/09/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập Mai táng ban đầu: Tây bản Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 8; Ô 2; Số 73; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thăng Sinh 1950 · Ninh An, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 25/09/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập Mai táng ban đầu: Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 2; Ô 2; Số 14; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Quách Mạnh Đồng Sinh 1947 · Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 25/09/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập Mai táng ban đầu: Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 5; Ô 2; Số 44; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Ơn Sinh 1940 · Tân Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 25/09/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 2; Ô 2; Số 13; Khối 0 Xem đầy đủ →