Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam

36.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 25/05/1968 bỏ lọc này

145 người · trang 1/5

  1. 1027728. Nguyễn Ngọc Quỳnh Sinh 1945 · Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: Chư Mo Kon Tum Tại trận địa Xem đầy đủ →
  2. 1027754. Ngô Tất Tụ Trịnh Xá- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: Chư Pen Xem đầy đủ →
  3. 1027811. Phạm Đường Lễ Sinh 1948 · Hải Châu- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: đồi 1105 Ngọc Hồi Đắc Tô nam đường 18 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. 1027812. Nguyễn Xuân Lai Sinh 1935 · Xóm 16- Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: đồi 1105 Ngọc Hồi Tây Nam đường 18, cách Ngọc Hồi 4km Xem đầy đủ →
  5. 1027817. Trần Quang Thực Sinh 1942 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: đồi 1105 Ngọc hồi Đắc Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. 1027824. Phạm Quang Tài Sinh 1946 · Trực Đại- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Hồi 2 (81-18)02 Đắc Tô 1/100000 Xem đầy đủ →
  7. 1027825. Nguyễn Đức Toàn Sinh 1949 · Xuân Hòa- Hải Hòa- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Hồi 2 (81-18)02 Đắc Tô 1/100000 Xem đầy đủ →
  8. 1027840. Nguyễn Hữu Bảng Sinh 1945 · Tường Thụy- Thắng Lợi- Duy Tiền- Nam Hà Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Hồi 2 (81-18)02 Đắc Tô 1/100000 Xem đầy đủ →
  9. 1027841. Cao Văn Đồng Sinh 1949 · Hải Ninh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: đồi 824 (Ngọc Hồi) (11-81)02 Xem đầy đủ →
  10. 1027843. Hoàng Văn Điểm Sinh 1949 · Vân Đồn- Nam Nghĩa- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: đồi 824 Xem đầy đủ →
  11. 1027851. Vũ Thế Hòa Sinh 1950 · Hải Tây- Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: đồi 824 bắc đồi 824 Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
  12. 1027855. Phạm Quý Mừng Sinh 1949 · Thượng Hữu- Nam Vân- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: đồi 824 Xem đầy đủ →
  13. 1027981. Trần Đăng Dần Sinh 1949 · Thanh Giao- Giao Thanh- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: Đường 18 Nam đường 18 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. 1028125. Nông Bình Kim Sinh 1949 · Bó Bản- Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: Chư Mo Tại trận địa Xem đầy đủ →
  15. 1028193. Hoàng Văn Háy Sinh 1949 · Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: Kon Tum (92-49)07 T7 c01 1/250000 Xem đầy đủ →
  16. 1028422. Trần Trọng Tích Sinh 1925 · Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: Chư Pen Nam Chư Pen Xem đầy đủ →
  17. 1028622. Nguyễn Xuân Thanh Sinh 1945 · Đại Phúc- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: Đồi 824, Kon Tum Đồi 824 Xem đầy đủ →
  18. 1028785. Phạm Song Luân Sinh 1946 · Hoa Phương- Hoa Đồng- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: Đồi 824, Ngọc Hồi (81-18)02 bản đồ Đắk Tô Nghĩa trang số 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. 1028817. Phạm Văn Đổng Sinh 1945 · Trần Hưng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 25/05/1968 Đồi 1033, Chư Gô Rông, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. 1028908. A Ninh Sinh 1945 · Nhong Dục- Đak Rbay- H40- Kon Tum Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: Tây Đak Bét, H40, Kon Tum Tây Đak Bét, H40, Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. 1029017. Nguyễn Văn Tân Sinh 1942 · Quỳnh Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: Chư Mo Xem đầy đủ →
  22. 1029049. Dương Văn Nại Sinh 1947 · Nghi Thuận- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Chân đồi 705 Xem đầy đủ →
  23. 1029053. Nguyễn Viết Ân Sinh 1944 · Quỳnh Hợp- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: Đồi 824 Xem đầy đủ →
  24. 1029097. Trương Công Phượng Sinh 1949 · Nam Mỹ- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: Chư Pa Nam Chư Pa Xem đầy đủ →
  25. 1029194. Hoàng Đức Cọt Sinh 1947 · Quyết Tiến- Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Nghĩa Trang K6 E2 Xem đầy đủ →
  26. 1029196. Bùi Đức Dĩ Sinh 1948 · Xóm 6 Quỳnh Đồi- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Hồi Bắc đường 18 (Đồi 824) (81-18)02 nghĩa trang số 8 Đắc Tô 1/100000 Xem đầy đủ →
  27. 1029198. Nguyễn Quang Đình Sinh 1948 · Thống Nhất- Nghi Long- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: Đồi 824 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  28. 1029201. Nguyễn Đức Khánh Sinh 1947 · Khánh Hòa- Hội Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Hồi Lần 2,( Đồi 824 bắc đường18) (81-18)02 nghĩa trang số 8 tọa độ 1/100000 Xem đầy đủ →
  29. 1029202. Nguyễn Văn Kiên Sinh 1945 · Chuông Càn- Nghĩa Thuận- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: Đồi 824 Bắc Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
  30. 1029203. Nguyễn Đình Kinh Sinh 1948 · Hợp Lợi- Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: Đồi 824 Xem đầy đủ →