Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ
432 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 09/03/1975 bỏ lọc này
23 người
- Tô Xuân Điều Sinh 1955 · Thạch Bằng, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: C9 D3 E28 Sư10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (80-63)03 Đức Lập, Quảng Đức An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 7; Ô 2; Số 61; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chải Sinh 1953 · Kinh Nam, Thạch Hưng, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: C10 D3 E28 Sư10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: đồi 804, Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (80-72)03 quận Đức Lập 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 6; Ô 1; Số 47; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đoàn Xuân Lưu Sinh 1953 · Sơn Trường, Hương Sơn, Hà Tĩnh Đơn vị: C1 D1 E28 Sư10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A.trưởng Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: đồi 804, Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (80-72)03 quận Đức Lập, Quảng Đức 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 10; Ô 2; Số 95; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Ninh Sinh 1949 · Văn Miếu, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · Trung đội phó Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: Quận Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 6; Ô 2; Số 59; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sắc Sinh 1953 · Thanh Thủy, Đồng Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: Đồi 804, Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 8; Ô 2; Số 80; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản Sinh 1956 · Nam Cường, Hiền Ninh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: Đồi 804, Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (08-72)03 Đức Lập 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 7; Ô 2; Số 69; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thắng Sinh 1956 · Hà Nội, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: Đồi 804, Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 8; Ô 2; Số 79; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bình Sinh 1955 · Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: Quận Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 1; Ô 2; Số 6; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Cầm Sinh 1955 · Hương Sơn, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: Quận Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 9; Ô 2; Số 85; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hoàn Sinh 1956 · Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: Quận Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 10; Ô 2; Số 94; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Luật Sinh 1955 · Tiến Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: Quận Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 2; Ô 2; Số 15; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vân Sinh 1953 · Phú Cường, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: Đức Lập, Tỉnh Quảng Đức Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 8; Ô 2; Số 75; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Khắc Định Sinh 1952 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: Đồi 804, Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 3; Ô 2; Số 29; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa Sinh 1950 · Khu Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (81-88)01 Đắc Rót 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 11; Ô 1; Số 94; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Phú Sinh 1956 · Yên Kỳ, Tiến Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (77-86)02 03 Đắc Rót 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 10; Ô 1; Số 86; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hải Đăng Sinh 1952 · An Thịnh, An Khê, Sơn Dương, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: Đồi 804, Đức Lập Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 8; Ô 2; Số 78; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Bùi Tiến Kim Sinh 1953 · Phú Sơn, Chiêm Hóa, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 7; Ô 2; Số 65; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Dương Chiến Sinh 1952 · Bích Trang, Tiên Phong, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: đồi 804 Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 10; Ô 2; Số 100; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Sinh 1951 · Đông Xuyên, Cẩm Hưng, Cẩm Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A.trưởng Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: đồi 804 Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 8; Ô 1; Số 67; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Vũ Sinh 1949 · Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thượng sỹ · B.phó Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (77-86)02 03 Đắc Rốt 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 9; Ô 1; Số 77; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Trân Sinh 1949 · Đại Tảo, Việt Đoàn, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thượng sỹ · B.phó Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: Đức Lập, tỉnh Quảng Đức Mai táng ban đầu: (77-86)02 03 DakRot 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 11; Ô 1; Số 97; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Sinh 1953 · Xóm Kiểu, Bích Sơn, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thượng sỹ · B.trưởng Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (77-86)02 03 DakRot 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 8; Ô 1; Số 63; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Ngô Bá Ninh Sinh 1952 · Cầu Trang, Bắc Lý, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A.trưởng Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: đồi 804 Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (80-72)03 Quảng Đức 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 4; Ô 2; Số 35; Khối 0 Xem đầy đủ →