Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)

12.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

1968 · 310 người 1972 · 223 người 1969 · 221 người 1974 · 166 người 07/3/1969 · 147 người 1970 · 117 người 1975 · 116 người 1973 · 109 người 1967 · 103 người 1971 · 88 người 1966 · 54 người 24/1/1968 · 48 người

12.000 người · trang 20/400

  1. 1008184. Lê Quang Hòa Nơi hy sinh: Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  2. 1008185. Phạm Thị Xuân Hy sinh: 1969 Nơi hy sinh: Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  3. 1008186. Nguyễn Thị Phục Nơi hy sinh: Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  4. 1008187. Nguyễn Đức Lễ Hy sinh: 1969 Nơi hy sinh: Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  5. 1008188. Ls……Mộc Quảng Ninh Hy sinh: 1969 Nơi hy sinh: Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  6. 1008189. Hoàng Đạt Hải Phòng Hy sinh: 1974 Nơi hy sinh: Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  7. 1008190. Hoàng Văn Lộc Thọ Hà Tây Hy sinh: 1969 Nơi hy sinh: Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  8. 1008191. Đoàn Tấn Ký Hy sinh: 1970 Nơi hy sinh: Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  9. 1008192. Vũ Tiến Đào Y Mỹ, H. Hưng Hy sinh: 1970 Nơi hy sinh: Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  10. 1008193. Nguyễn Văn Mai Miền Nam Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  11. 1008194. Nguyễn Văn Quang Hy sinh: 1971 Nơi hy sinh: Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  12. 1008195. Nguyễn Thị Hồng Ân Quảng Trị Hy sinh: 1969 Nơi hy sinh: Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  13. 1008196. Đinh Hữu Quang Phú Thọ, Hà Tây Hy sinh: 1974 Nơi hy sinh: Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  14. 1008197. Nguyễn Lương Hy sinh: 1966 Nơi hy sinh: Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  15. 1008198. Nguyễn Trọng Thắm Hải Hưng Hy sinh: 1971 Nơi hy sinh: Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  16. 1008199. Nguyễn T. Thái P.4, Hà Tây Hy sinh: 1970 Nơi hy sinh: Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  17. 1008200. Nguyễn Văn Pha Hải Phòng Hy sinh: 1972 Nơi hy sinh: Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  18. 1008201. Hồ Đăng Nghiêm Hy sinh: 1967 Nơi hy sinh: Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  19. 1008202. Nguyễn Văn Thịnh Nghệ Tĩnh Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Bình Phú, Thăng Bình, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  20. 1008203. Bùi Công An Hải Hưng Hy sinh: 1971 Nơi hy sinh: Bình Phú, Thăng Bình, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  21. 1008204. Kiều Quang Bái Hà Bắc Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Bình Phú, Thăng Bình, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  22. 1008205. Trần Thanh Vân Hải Phòng Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Bình Phú, Thăng Bình, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  23. 1008206. Lại Thế Vinh Thái Bình Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Bình Phú, Thăng Bình, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  24. 1008207. Nguyễn Mạnh Tiến Hải Phòng Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Bình Phú, Thăng Bình, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  25. 1008208. Chu Văn Cẩm Hải Hưng Hy sinh: 1967 Nơi hy sinh: Bình Phú, Thăng Bình, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  26. 1008209. Đặng Văn Bảng Hà Nội Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Bình Phú, Thăng Bình, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  27. 1008210. Tấn Đức Vỡ Hải Hưng Nơi hy sinh: Bình Phú, Thăng Bình, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  28. 1008211. Bùi Văn Bửu Thái Bình Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Bình Phú, Thăng Bình, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  29. 1008212. Nông Văn Chấn Cao Bằng Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Bình Phú, Thăng Bình, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  30. 1008213. Lê Hoàng Tỉnh Hà Tây Hy sinh: 1971 Nơi hy sinh: Bình Phú, Thăng Bình, Quảng Nam Xem đầy đủ →