Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)

12.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 1973 bỏ lọc này

109 người · trang 2/4

  1. 1010990. Bùi Văn Đông Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Phổ Thạnh – QN Xem đầy đủ →
  2. 1010993. Hà Văn Hồng Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Phổ Thạnh – QN Xem đầy đủ →
  3. 1011002. Lâm Văn Cốc Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Phổ Thạnh – QN Xem đầy đủ →
  4. 1011301. Ngô Văn Chuyền (Quyền) Miền Bắc Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Bến Cát, Bình Dương Xem đầy đủ →
  5. 1011311. Nguyễn Văn Đằng Sinh 1956 Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Bến Cát, Bình Dương Xem đầy đủ →
  6. 1011359. Đỗ Văn Hương Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Bến Cát, Bình Dương Xem đầy đủ →
  7. 1012191. Trần Văn Út Sinh 1937 Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Bến Cát, Bình Dương Xem đầy đủ →
  8. 1012193. Nguyễn Văn Vấn Sinh 1941 · Cr (thượng úy) Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Bến Cát, Bình Dương Xem đầy đủ →
  9. 1012412. Trịnh Ngọc Sỹ Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Ba Dốc, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
  10. 1012590. Trịnh Thị Hợp Gia Định Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Tx.Phước Long Xem đầy đủ →
  11. 1012644. Huỳnh Văn Đức Sinh 1948 · Củ Chi Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Bảo Lộc Xem đầy đủ →
  12. 1012781. Hoàng N… Cất Sinh 1940 Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: BR.VT Xem đầy đủ →
  13. 1012782. Hoàng Văn Tạo Sinh 1950 Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: BR.VT Xem đầy đủ →
  14. 1012926. Trần Thuyên Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Trảng Bom, Đồng Nai Xem đầy đủ →
  15. 1013622. Bùi Bá Hùng Sinh 1946 Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Tp.Tuy Hòa, Phú Yên Xem đầy đủ →
  16. 1013702. Hà Rinh Sinh 1945 Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Tuy An, Phú Yên Xem đầy đủ →
  17. 1013767. Hà Rinh Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Hộ Hải, Ninh Hải, Ninh Thuận Xem đầy đủ →
  18. 1014207. Đc mạnh Hải Hưng Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Xem đầy đủ →
  19. 1014541. Trần Văn Trợ Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Phổ Khánh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
  20. 1014567. Bùi Văn Biện Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Phổ Thạnh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
  21. 1014569. Bùi Văn Bính Hòa Bình Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Phổ Thạnh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
  22. 1014571. Bùi Văn Đông Miền Bắc Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Phổ Thạnh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
  23. 1014575. Hồ Sỹ Hậu Nghệ Tĩnh Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Phổ Thạnh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
  24. 1014577. Hà Văn Hồng Miền Bắc Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Phổ Thạnh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
  25. 1014579. Nguyễn Văn Hồng Thanh Hóa Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Phổ Thạnh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
  26. 1014589. Lê Văn Mức Thanh Hóa Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Phổ Thạnh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
  27. 1014593. Phạm Hồng Tân Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Phổ Thạnh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
  28. 1014596. Đinh Duy Nhạc Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Phổ Thạnh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
  29. 1014597. Phùng Đình Rồi Hà Tây Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Phổ Thạnh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
  30. 1014598. Ls Phong Miền Bắc Hy sinh: 1973 Nơi hy sinh: Phổ Thạnh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Xem đầy đủ →