Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương

8.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

1972 · 87 người 1968 · 79 người 31/12/1978 · 65 người 1969 · 56 người 1975 · 51 người 27/4/1975 · 47 người 1979 · 47 người 1978 · 45 người 26/10/1968 · 43 người 1970 · 40 người 11/2/1979 · 39 người 5/1/1979 · 38 người

8.000 người · trang 12/267

  1. 1000321. Nguyễn Văn Cường Sinh 1942 · Tiên Phong - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33 Hy sinh: 26/10/1968 Nơi hy sinh: Trận đánh Julie Base Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  2. 1000322. Lục Văn Chúng Sinh 1949 · Xuân Giao - Bảo Thắng - Lào Cai Đơn vị: d8 e33 qk7 Hy sinh: 26/10/1968 An táng hiện nay: NTLS DƯƠNG MINH CHÂU NTLS DƯƠNG MINH CHÂU Xem đầy đủ →
  3. 1000323. Nông Văn Lư Sinh 1948 · Tân Lập - Chợ Cồn - Bắc Thái Đơn vị: d8 e33 qk7 Hy sinh: 26/10/1968 Nơi hy sinh: Trận đánh Julie Base Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  4. 1000324. Vũ Phúc Phiên Sinh 1943 · Minh Tiến - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: d7 e33 qk7 Hy sinh: 26/10/1968 Nơi hy sinh: Trận đánh Julie Base Bến Củi, Dương Minh Châu Xem đầy đủ →
  5. 1000325. Phạm Văn Láo Sinh 1948 · Kim Thủ - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 4 Hy sinh: 26/10/1968 Nơi hy sinh: Trận đánh Julie Base Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  6. 1000326. Hoàng Công Thành Sinh 1948 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: d9 e33 qk7 Hy sinh: 26/10/1968 Nơi hy sinh: Trận đánh Julie Base 3 vũng, Kà Tum Xem đầy đủ →
  7. 1000327. Lục Văn Bản Sinh 1946 · Đỗ Lương - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 26/10/1968 Nơi hy sinh: Trận đánh Julie Base Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  8. 1000328. Dương Văn Lực Sinh 1944 · Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33 Hy sinh: 26/10/1968 Nơi hy sinh: Trận đánh Julie Base Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  9. 1000329. Trần Văn Phú Sinh 1942 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Trung đội 1, Trung đoàn 4 Hy sinh: 16/10/1968 Nơi hy sinh: Trận đánh Julie Base Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  10. 1000330. Phạm Văn Tiệp Sinh 1935 · Thái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33 Hy sinh: 20/10/1968 Nơi hy sinh: Trận đánh Julie Base Tần Ken, Dương Minh Châu Xem đầy đủ →
  11. 1000331. Vu Văn My Sinh 1949 · Đức Xuân - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 25/10/1968 Nơi hy sinh: Trận đánh Julie Base Tây bắc Tà Keng 1000m Xem đầy đủ →
  12. 1000332. Hoàng Viết Dũng Sinh 1954 · Đội Cấn - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: d7 e33 qk7 Hy sinh: 16/10/1968 Nơi hy sinh: Trận đánh Julie Base Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  13. 1000333. Nguyễn Văn Gầy Sinh 1948 · Tường Trinh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 39 Hy sinh: 26/10/1968 Nơi hy sinh: Trận đánh Julie Base Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  14. 1000334. Nguyễn Công Hoà Sinh 1955 · Nam Tâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 38 Hy sinh: 04/05/1979 Nơi hy sinh: HS tại CAMPUCHIA Xem đầy đủ →
  15. 1000335. Nguyễn Văn Đàng Sinh 1953 · Khoái Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 38, Sư đoàn 2 Hy sinh: 06/03/1979 Nơi hy sinh: HS tại CAMPUCHIA Xem đầy đủ →
  16. 1000336. Trần Văn Bình Đơn vị: 96, E309 Hy sinh: 26/01/1978 Nơi hy sinh: HS tại CAMPUCHIA Xem đầy đủ →
  17. 1000337. Lê Kim Dung Sinh 1956 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 812, Sư đoàn 309 Hy sinh: 04/02/1979 Nơi hy sinh: HS tại CAMPUCHIA Xem đầy đủ →
  18. 1000338. Nguyễn Hải Đông Sinh 1960 · Đại Mạch - Đông Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 210, Trung đoàn 687, Sư đoàn 307 Hy sinh: 1978 Nơi hy sinh: HS tại CAMPUCHIA Xem đầy đủ →
  19. 1000339. Trịnh Xuân Yên Sinh 1955 · Nam Thành - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 96 Hy sinh: 08/12/1978 Nơi hy sinh: HS tại CAMPUCHIA Xem đầy đủ →
  20. 1000340. Lê Quốc Chính Sinh 1958 · Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D Bộ - E82 - F309 Cấp bậc: H1 - A phó Hy sinh: 1978 Nơi hy sinh: HS tại CAMPUCHIA Xem đầy đủ →
  21. 1000341. Phan Phúc Chính Sinh 1956 · Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Phòng chính trị E315 Cấp bậc: H1 Hy sinh: 14/10/1979 Nơi hy sinh: HS tại CAMPUCHIA Xem đầy đủ →
  22. 1000342. Nguyễn Văn Ánh Sinh 1958 · Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 812, Sư đoàn 309 Hy sinh: 1979 Nơi hy sinh: HS tại CAMPUCHIA Xem đầy đủ →
  23. 1000343. Đinh Xuân Bình Sinh 1958 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 31, Sư đoàn 309 Hy sinh: 26/12/1978 Nơi hy sinh: HS tại CAMPUCHIA Xem đầy đủ →
  24. 1000344. Thái Duy Tường Sinh 1956 · Xuân Thành - Yên Thành - Thái Bình Đơn vị: 729 Hy sinh: 26/09/1979 Nơi hy sinh: HS tại CAMPUCHIA Xem đầy đủ →
  25. 1000345. Phạm Tiến Tư Sinh 1954 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 729 Hy sinh: 30/08/1979 Nơi hy sinh: HS tại CAMPUCHIA Xem đầy đủ →
  26. 1000346. Nguyễn Sỹ Việt Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 812, Sư đoàn 309 Cấp bậc: B1 Hy sinh: 08/12/1978 Nơi hy sinh: HS tại CAMPUCHIA Xem đầy đủ →
  27. 1000347. Hoàng Tân Vinh Sinh 1955 · Ninh Bình - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 812, Sư đoàn 307 Hy sinh: 1976 Nơi hy sinh: HS tại CAMPUCHIA Xem đầy đủ →
  28. 1000348. Nguyễn Văn Tài Sinh 1958 · Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 96, Sư đoàn 309 Hy sinh: 30/11/1978 Nơi hy sinh: HS tại CAMPUCHIA Xem đầy đủ →
  29. 1000349. Bùi Văn Tứ Sinh 1958 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 193, Sư đoàn 315 Cấp bậc: H1 - H phó Hy sinh: 08/01/1979 Nơi hy sinh: HS tại CAMPUCHIA Xem đầy đủ →
  30. 1000350. Nguyễn Đức Toàn Thanh Yên - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 94, Sư đoàn 307 Cấp bậc: H2 - AT Hy sinh: 06/12/1978 Nơi hy sinh: HS tại CAMPUCHIA Xem đầy đủ →