Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương

8.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 1975 bỏ lọc này

51 người · trang 1/2

  1. 1000417. Nguyễn Đức Nam Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 23 Hy sinh: 1975 An táng hiện nay: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  2. 1000419. Bùi Văn Lợi Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 23 Hy sinh: 1975 An táng hiện nay: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  3. 1000434. Bùi Văn Đức Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 23 Hy sinh: 1975 An táng hiện nay: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  4. 1004000. Bùi Văn Đức Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: TT CỬA TÙNG ,VĨNH GIANG ,VĨNH TÂN ,VĨNH THẠCH ,H VĨNH NINH T QUẢNG TRỊ Xem đầy đủ →
  5. 1004001. Nguyễn Đức Nam Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: TT CỬA TÙNG ,VĨNH GIANG ,VĨNH TÂN ,VĨNH THẠCH ,H VĨNH NINH T QUẢNG TRỊ Xem đầy đủ →
  6. 1004004. Bùi Văn Lợi Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: TT CỬA TÙNG ,VĨNH GIANG ,VĨNH TÂN ,VĨNH THẠCH ,H VĨNH NINH T QUẢNG TRỊ Xem đầy đủ →
  7. 1004158. Hoàng Văn Vinh Sinh 1956 · Hoà An, C.Bằng Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: Tỉnh Bình Dương Xem đầy đủ →
  8. 1004245. Trần Văn Thuyết Sinh 1939 · Viết Cương, Yên Bái Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: P.Thuận Giao, TX.Thuận An, Bình Dương Xem đầy đủ →
  9. 1004259. Trần Văn Quang Sinh 1950 · Mỹ Thắng, Nam Định Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: P.Thuận Giao, TX.Thuận An, Bình Dương Xem đầy đủ →
  10. 1004265. Trần Văn Hùng Sinh 1949 · Hải Hưng Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: P.Thuận Giao, TX.Thuận An, Bình Dương Xem đầy đủ →
  11. 1004325. Bùi Văn Ninh Sinh 1952 · Lai Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: P.Thuận Giao, TX.Thuận An, Bình Dương Xem đầy đủ →
  12. 1004373. Trương Mạnh Đức Sinh 1951 · Tiên Lữ, Hưng Yên Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: P.Thuận Giao, TX.Thuận An, Bình Dương Xem đầy đủ →
  13. 1004378. Trần Xuân Nghị Sinh 1950 Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: P.Thuận Giao, TX.Thuận An, Bình Dương Xem đầy đủ →
  14. 1004406. Tạ Xuân Cấp Sinh 1954 · Hiệp Hoà, Bắc Giang Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: P.Thuận Giao, TX.Thuận An, Bình Dương Xem đầy đủ →
  15. 1004501. Nguyễn Thị Bé Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: Lộc Ninh, Bình Phước Xem đầy đủ →
  16. 1004775. Ls… hân (Hảu) Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: P.5, TP.Tân An, Long An Xem đầy đủ →
  17. 1004968. Nguyễn Văn Bộ Hải Hưng Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: Tân Uyên, Bình Dương Xem đầy đủ →
  18. 1005007. Nguyễn N.Kha Hải Dương Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: Trảng Bom, Đồng Nai Xem đầy đủ →
  19. 1005036. Đặng Văn Sơn Đồng Nai Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: Trảng Bom, Đồng Nai Xem đầy đủ →
  20. 1005072. Phạm Văn Số Sinh 1954 Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: Lộc Ninh, Bình phước Xem đầy đủ →
  21. 1005081. Phạm Văn Tịnh Sinh 1949 Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: Lộc Ninh, Bình phước Xem đầy đủ →
  22. 1005095. Trần Văn Nam Nghệ An Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: Trảng Bom, Đồng Nai Xem đầy đủ →
  23. 1005150. Trần Văn Hoàng Campuchia Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: Trảng Bom, Đồng Nai Xem đầy đủ →
  24. 1005159. Trần Nam Đàn Thanh Hoá Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: Trảng Bom, Đồng Nai Xem đầy đủ →
  25. 1005168. Hoàng Minh Hồng Quảng Bình Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: Trảng Bom, Đồng Nai Xem đầy đủ →
  26. 1005170. Đỗ Minh Nghiệp Ninh Bình Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: Trảng Bom, Đồng Nai Xem đầy đủ →
  27. 1005180. Lại Văn Trường Thái Bình Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: Trảng Bom, Đồng Nai Xem đầy đủ →
  28. 1005181. Nguyễn Ngọ Dung Quảng Bình Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: Trảng Bom, Đồng Nai Xem đầy đủ →
  29. 1005281. Phùng Văn Lễ Sinh 1950 · Vĩnh Phú Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: Hòn Dung, Khánh Hoà Xem đầy đủ →
  30. 1005282. Nguyễn Như Dân Vĩnh Phú Hy sinh: 1975 Nơi hy sinh: Hòn Dung, Khánh Hoà Xem đầy đủ →