E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ

172 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

24/04/1972 · 29 người 27/08/1971 · 15 người 11/10/1972 · 14 người 30/05/1971 · 5 người 12/1972 · 5 người 29/10/1972 · 4 người 25/04/1972 · 4 người 19/11/1971 · 4 người 06/04/1971 · 4 người 27/01/1972 · 3 người 23/03/1972 · 3 người 22/04/1972 · 3 người

172 người · trang 2/6

  1. 31. Lê Nguyên Hồng Sinh 1949 · Hồng Châu, Thạch Châu, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Hy sinh: 28/08/1971 Nơi hy sinh: Lệ Thành, Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  2. 32. Cao Xuân Quế Sinh 1945 · Yên Phú, Trung Hóa, Minh Hóa, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Chuẩn úy · B Trưởng Hy sinh: 27/08/1971 Nơi hy sinh: Khu 5, Gia lai Mai táng ban đầu: mất xác Xem đầy đủ →
  3. 33. Chu Văn Tén Sinh 1943 · Gia Cát, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Chuẩn úy · B.Trưởng Hy sinh: 24/05/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Priêng, Kon Tum Mai táng ban đầu: (14-60)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. 34. Trần Ngọc Quang Sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Cấp bậc: Hạ sỹ · A.Trưởng Hy sinh: 27/08/1971 Nơi hy sinh: Đồn Lệ Thanh, Gia Lai Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  5. 35. Đặng Văn Sinh Sinh 1948 · Xóm Hạ, Duy Phiên, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Cấp bậc: Trung sỹ · Trung đội phó Hy sinh: 27/08/1971 Nơi hy sinh: Đồn Lệ Thanh, khu 5, Gia lai Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  6. 36. Hoàng Văn Toang Sinh 1945 · Minh Khai, Lâm Thượng, Lục Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Cấp bậc: Thượng sỹ · B Trưởng Hy sinh: 23/05/1971 Nơi hy sinh: Ngọc bBiêng, Kon Tum Mai táng ban đầu: (15-99)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. 37. Nguyễn Huy Duông Sinh 1951 · Thôn Ngọ, Chuyên Mỹ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/12/1971 Nơi hy sinh: Viện 1 Mai táng ban đầu: Mộ 8, Viện 1, B3 Xem đầy đủ →
  8. 38. Kiều Thanh Ba Sinh 1952 · Thọ Vực, Đội Bình, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 19/11/1971 Nơi hy sinh: Chư Nghé Mai táng ban đầu: Phẫu 631 (gần T29 - C09) Xem đầy đủ →
  9. 39. Chu Văn Túc Sinh 1952 · Thanh Bội, Trung Tú, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 19/11/1971 Nơi hy sinh: Chư Nghé, Gia Lai Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  10. 40. Đỗ Chí Điểu Sinh 1945 · Cần Bối, Liên Khê, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Cấp bậc: Thiếu úy · C phó Hy sinh: 27/08/1971 Nơi hy sinh: Đồn Lệ Thanh Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  11. 41. Nguyễn Khắc Đặng Sinh 1950 · An Tân, Gia Tân, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 27/08/1971 Nơi hy sinh: Đồn Lệ Thanh, K5 Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  12. 42. Phạm Văn Cận Sinh 1950 · Gia Cát, Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 27/08/1971 Nơi hy sinh: Đồn Lệ Thanh, K5 Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  13. 43. Nguyễn Văn Bưởi Sinh 1950 · An Tứ, Quang Trung, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 27/08/1971 Nơi hy sinh: Đồn Lệ Thanh, K5 Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  14. 44. Vũ Mạnh Hùng Sinh 1950 · Liên Phương, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 05/12/1971 Nơi hy sinh: Phẫu viện 1 C09 Mai táng ban đầu: Viện 1, Binh trạm Trung Xem đầy đủ →
  15. 45. Tô Xuân Thoả Sinh 1948 · Xuân Cầu, Nghĩa Trụ, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 03/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bơ Biêng, Kon Tum Mai táng ban đầu: Phẫu mặt trận A2 Xem đầy đủ →
  16. 46. Triệu Đinh Tuấn Sinh 1953 · Xuổi Triền, Hoàng Nông, Bạch Thông, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 10/04/1972 Nơi hy sinh: Cao điểm 1075 Kontum Mai táng ban đầu: (25-90)08 Xem đầy đủ →
  17. 47. Hoàng Mạnh Khương Sinh 1949 · Thôn Giàn, Tân Hòa, Phú Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 10/04/1972 Nơi hy sinh: Cao điểm 1075 Kontum Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  18. 48. Phạm Văn Minh Sinh 1952 · Minh Thắng, Giao Châu, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Hạ sỹ · A.trưởng Hy sinh: 12/1972 Nơi hy sinh: Đồi 353 Đức Cơ Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  19. 49. Phạm Văn Lý Sinh 1950 · Minh Thắng, Giao Châu, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Hạ sỹ · A.trưởng Hy sinh: 12/1972 Nơi hy sinh: Đồi 353 Đức Cơ Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  20. 50. Vũ Đăng Khoa Sinh 1952 · Xóm 1, Giao Tiến, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/10/1972 Nơi hy sinh: Đồn Phượng Hoàng Mai táng ban đầu: Đồi Phượng Hoàng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. 51. Vũ Quốc Việt Sinh 1950 · Xuân Phú, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 12/1972 Nơi hy sinh: Đức Cơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  22. 52. Ngô Gia Khảm Sinh 1952 · Trần Thương, Nhân Đao, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Hạ sỹ · A.trưởng Hy sinh: 09/10/1972 Nơi hy sinh: Đức Cơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  23. 53. Trần Văn Hạp Sinh 1952 · Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Hạ sỹ · A.trưởng Hy sinh: 12/1972 Nơi hy sinh: Đồi 353 Đức Cơ Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  24. 54. Trần Mỹ Hường Sinh 1952 · Đồng Thủy, Nhân Thịnh, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/10/1972 Nơi hy sinh: Đồn Phượng Hoàng Mai táng ban đầu: Đồi Phượng Hoàng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. 55. Phạm Văn Đặng Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 03/11/1972 Nơi hy sinh: Đồn Đức Cơ Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  26. 56. Phạm Đình Tiểu Sinh 1951 · Hồng Thuận, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 12/1972 Nơi hy sinh: Đồi 353 Đức Cơ Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  27. 57. Vũ Kim Chúc Sinh 1953 · Trực Thái, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Hạ sỹ · A.trưởng Hy sinh: 16/03/1972 Nơi hy sinh: Đường 14 KonTum Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  28. 58. Vũ Mạnh Cường Sinh 1953 · Xóm 7, Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Hạ sỹ · A.trưởng Hy sinh: 21/04/1972 Nơi hy sinh: Đắc Giáo, Kon tum Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  29. 59. Vũ Quốc Ban Sinh 1949 · 42 Hàng Thao, Nam Định Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/11/1972 Nơi hy sinh: Đồn Đức Cơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  30. 60. Nguyễn Văn Ba Sinh 1953 · Xóm 9, Giao Lạc, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/10/1972 Nơi hy sinh: Đồi Phượng Hoàng Mai táng ban đầu: Phượng Hoàng, Gia Lai Xem đầy đủ →