E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ

215 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 10/03/1975 bỏ lọc này

9 người

  1. Bùi Văn Vụ Sinh 1954 · Sơn Vi, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến Sĩ Hy sinh: 10/03/1975 Nơi hy sinh: Bệnh Xá Sư Đoàn 10 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang bệnh xá F10 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Ca Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thượng sỹ · B.phó Hy sinh: 10/03/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Đạt Sinh 1947 · Thôn Truột, Liêm Sơn, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thượng sỹ · B Phó Hy sinh: 10/03/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 3; Ô 1; Số 14; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Toán Sinh 1945 · Viên Sơn, Châu Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Hy sinh: 10/03/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (62-72)08 Kiến Đức Quảng Đức An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 5; Ô 1; Số 34; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Minh Đào Sinh 1952 · Xóm Vai, Tam Thanh, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A Phó Hy sinh: 10/03/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Đức Lập Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 6; Ô 1; Số 44; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Dương Quốc Đăng Sinh 1953 · Long Ân, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến Sĩ Hy sinh: 10/03/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 9; Ô 1; Số 74; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Đình Thảo Sinh 1954 · Thống Nhất, Chi Đám, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến Sĩ Hy sinh: 10/03/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 8; Ô 1; Số 64; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Nông Trung Thắng Sinh 1950 · Nà Vàng, Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · B Phó Hy sinh: 10/03/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 4; Ô 1; Số 24; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Văn Hoàng Sinh 1954 · An Mạ, Hà Chì, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A Phó Hy sinh: 10/03/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Đức Lập Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 7; Ô 1; Số 54; Khối 0 Xem đầy đủ →