E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ

38 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 06/12/1969 bỏ lọc này

7 người

  1. 18. Đinh Văn Nho Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Chuẩn úy · Trung đội trưởng Hy sinh: 06/12/1969 Nơi hy sinh: Đồi 804 Đức Lập Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập Xem đầy đủ →
  2. 19. Trương Thiên Phần Sinh 1939 · Ngọc Chi, Kiến Quốc, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 06/12/1969 Nơi hy sinh: Cao điểm 804 Đức Lập Mai táng ban đầu: (77-72)05 Khu vực 804 Đức Lập, Đắk Lắk An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Xem đầy đủ →
  3. 20. Hoàng Đình Luân Sinh 1944 · Lương An, Hưng Khánh, Chấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Y Tá Hy sinh: 06/12/1969 Nơi hy sinh: 804 Đức Lập, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
  4. 21. Phùng Văn Thực Sinh 1950 · Đồng Phúc, Đồng Trúc, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 06/12/1969 Nơi hy sinh: Tây 804, Đức Lập Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
  5. 22. Đỗ Đình Hùng Sinh 1948 · Tiền Phong, Quang Trung, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 06/12/1969 Nơi hy sinh: Tây 804, Đức Lập Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
  6. 23. Vũ Xuân Tỳ Sinh 1942 · Thôn Bể, Lai Cách, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 06/12/1969 Nơi hy sinh: Tây 804, Đức Lập Mai táng ban đầu: (80-72)02,Đức Lập mộ 8 Xem đầy đủ →
  7. 24. Dương Hữu Ngọc Sinh 1949 · Đoàn Kết, Xuân Phương, Phú Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 06/12/1969 Nơi hy sinh: Đông bắc cao điểm 705 Plây Két Mai táng ban đầu: (90-27)02 1/50000 Xem đầy đủ →