E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ

16 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

31/03/1968 · 3 người

16 người

  1. 1. Phạm Văn Đổng Sinh 1945 · Trần Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Hạ sỹ · C Sĩ Hy sinh: 25/05/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1033, Chư Gô Rông, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. 2. Trần Đăng Quy Nam Thắng, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Hạ sỹ · a phó Hy sinh: 06/04/1968 Nơi hy sinh: đồi 1033 H67 Mai táng ban đầu: đồi 1033 Xem đầy đủ →
  3. 3. Nguyễn Hữu Tuấn Sinh 1936 · Thôn Y, Phong Lối, Yên Hưng, Hồng Quảng Đơn vị: C1 K4 E24 Cấp bậc: Thượng sỹ · C trưởng Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1033 Chư Cô Tông, h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. 4. Nguyễn Văn Học Nguyên Hài, Nguyễn Huệ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: C7 D5 E24A bộ binh Cấp bậc: Chuẩn úy · Đại đội phó Hy sinh: 05/04/1968 Nơi hy sinh: Đồi 1033, H67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Đồi 1033 Xem đầy đủ →
  5. 5. Nguyễn Văn Toản Sinh 1942 · Chi Ngãi, Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 14/03/1968 Nơi hy sinh: Tây Kon Tum Mai táng ban đầu: Cao điểm 1033 Chư Cô Tông, Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. 6. Nguyễn Văn Ân Sinh 1938 · Lạc Chính, Nam Sơn, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Chuẩn úy · C viên phó Hy sinh: 15/03/1968 Nơi hy sinh: Đồi 1033 Chư Công Tông H67 Kon Tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  7. 7. Trương Đình Mưu Trực Định, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sỹ Hy sinh: 31/03/1968 Nơi hy sinh: đồi 1033 H67 Mai táng ban đầu: đồi 1067 Xem đầy đủ →
  8. 8. Đặng Xuân Chỉnh Vũ Xá, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 03/03/1968 Nơi hy sinh: Đồi 1033, H67, Kon Tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  9. 9. Nguyễn Đăng Đăng Bắc Lũy, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: C10 K5 E24 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 31/03/1968 Nơi hy sinh: Đồi 1033, H67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tây nam đồi 1142, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. 10. Đỗ Hữu Tiến (Tiếu) Thụy Trình, Thụy Anh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 02/04/1968 Nơi hy sinh: Đồi 1033, h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  11. 11. Trần Văn Giáp Đoan Hùng, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 30/03/1968 Nơi hy sinh: Đồi 1033, h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  12. 12. Lê Văn Chi Xóm Hợp, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Thiếu úy · C trưởng Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1003 Chư Pô Xem đầy đủ →
  13. 13. Lê Văn Thỏa Xóm Lai, Hoàng Phú, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Thiếu úy · CT viên Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1003 Chư Pô Xem đầy đủ →
  14. 14. Hà Minh Tự 11 Ngõ 25 khu Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: c10 K5 E24 Cấp bậc: Chuẩn úy · b trưởng Hy sinh: 31/03/1968 Nơi hy sinh: Đồi 1033 H67 Kon Tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  15. 15. Nguyễn Văn San Đôn Nhân, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 04/04/1968 Nơi hy sinh: Đồi 1033 H67, Kon tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  16. 16. Tăng Bá Chính Thanh Lang, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Chuẩn úy · C trưởng Hy sinh: 02/04/1968 Nơi hy sinh: Đồi 1033, H67, Kon Tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →