D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ

482 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 04/02/1968 bỏ lọc này

10 người

  1. 13. Hoàng Thế Chín Sinh 1940 · Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Cấp bậc: Hạ sỹ · a trưởng Hy sinh: 04/02/1968 Nơi hy sinh: Okran (B7K4) Mai táng ban đầu: OKRan B7 Khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. 17. Vũ Văn Lý Sinh 1946 · Trực Hùng, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Cấp bậc: Trung sỹ · a trưởng Hy sinh: 04/02/1968 Nơi hy sinh: OKRan (b7 Khu4) Mai táng ban đầu: OKRan b7 k4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. 21. Đỗ Xuân Thông Sinh 1942 · 26 Mạc Thị Bưởi, Nam Định Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Cấp bậc: Binh nhất · y tá Hy sinh: 04/02/1968 Nơi hy sinh: OKRan B7K4 Mai táng ban đầu: OKRan b7 K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. 24. Phạm Ngọc Tân Sinh 1950 · Quang Trung, Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Cấp bậc: Binh nhất · chiến sĩ Hy sinh: 04/02/1968 Nơi hy sinh: OKRan (B7 K4) Mai táng ban đầu: OKRan B7 K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. 29. Hoàng Hữu Phong Sinh 1942 · Lý Nhân, Cao Nhân, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 216 Cấp bậc: Hạ sỹ · Quản lý Hy sinh: 04/02/1968 Nơi hy sinh: B7, K4, Gia Lai Mai táng ban đầu: Tại Ocơran (b7-k4) Xem đầy đủ →
  6. 30. Trần Minh Tân Sinh 1947 · Đan Điền, Dũng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 04/02/1968 Nơi hy sinh: Tại Ocơran (b7-k4) Mai táng ban đầu: Tại Ocơran (b7-k4), Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. 31. Trần Văn Năm Sinh 1944 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: (C9 D6 E320) D631 E26 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 04/02/1968 Nơi hy sinh: Làng Okran Mai táng ban đầu: Làng Okran, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. 34. Trương Xuân Quang Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Cấp bậc: Hạ sỹ · B Phó Hy sinh: 04/02/1968 Nơi hy sinh: Ocơn ran, B7, K4, Gia Lai Mai táng ban đầu: Tại Ocơran Xem đầy đủ →
  9. 43. Tống Ngọc Vụ Sinh 1942 · Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 04/02/1968 Nơi hy sinh: Làng Ca Ran H4 Gia Lai Mai táng ban đầu: Làng O Cơ Ran, Huyện 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. 73. Đào Duy Lượng Sinh 1949 · Bất Thượng, Thắng Lợi, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 04/02/1968 Nơi hy sinh: O Kran Mai táng ban đầu: O Kran, B7, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →