D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ
488 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
05/05/1968 · 21 người 27/05/1972 · 17 người 20/11/1970 · 17 người 20/03/1971 · 17 người 29/05/1972 · 13 người 25/11/1972 · 13 người 09/04/1972 · 12 người 02/09/1972 · 12 người 04/02/1968 · 10 người 21/09/1968 · 9 người 30/04/1971 · 7 người 07/02/1968 · 7 người
488 người · trang 14/17
- 391. Mã Xuân Lường Sinh 1947 · Đức Xuân, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Chuẩn úy · Phụ trách c phó Hy sinh: 05/12/1972 Nơi hy sinh: Đường 19, khu 4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (29-95) Bản Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- 392. Đặng Thế Cư Sinh 1951 · Phố Cao Niệm, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Trung sỹ · A.Trưởng Hy sinh: 05/12/1972 Nơi hy sinh: Đướng 19, Khu 4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (29-95)09 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- 393. Lành Văn Quang Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 05/12/1972 Nơi hy sinh: Đường 19 kéo dài thánh giáo, Gia Lai Mai táng ban đầu: (29-95)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
- 394. Lê Đức Thảo Sinh 1945 · Thiệu Châu, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Chuẩn úy · C phó Hy sinh: 15/12/1972 Nơi hy sinh: Tại phẫu D, B8, K4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (33-96)03 mảnh Bảo Đức Xem đầy đủ →
- 395. Trần Văn Thanh Sinh 1948 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Chuẩn úy · C phó Hy sinh: 18/12/1972 Nơi hy sinh: Chư bồ, B11, khu 4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (29-86)08 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- 396. Nguyễn Văn Cử Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 18/12/1972 Nơi hy sinh: Chư Bồ, Đắc Ca Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000 Xem đầy đủ →
- 397. Vũ Ngọc Dung Sinh 1952 · Văn Phú, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 18/12/1972 Nơi hy sinh: Chư Bồ, B10, K4 Gia Lai Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
- 398. Phạm Đức An Sinh 1949 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 18/12/1972 Nơi hy sinh: Chư Bồ, B10, khu 4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (27-85)05 Xem đầy đủ →
- 399. Bế Văn Trương Sinh 1954 · Tân Tiến, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 25/12/1972 Nơi hy sinh: B13, Khu 4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (41-20)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- 400. Lê Trọng Hưng Sinh 1954 · Tế Lợi , Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 08/01/1973 Nơi hy sinh: B4 Khu 4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (97-48)08 1/50000 Xem đầy đủ →
- 401. Nghiêm Văn Soan Sinh 1954 · Tế Lợi , Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 08/01/1973 Nơi hy sinh: B4 Khu 4, Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 402. Phạm Văn Ngôn Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 28/01/1973 Nơi hy sinh: Làng Huyình xã 3, huyện 4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (09-72)07 09 mảnh Tân Phú Xem đầy đủ →
- 403. Nguyễn Xuân Liên Sinh 1954 · Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 28/01/1973 Nơi hy sinh: Làng Huỳnh B3 K4 Gia Lai Mai táng ban đầu: (09-72)08 09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- 404. Trần Quang Phiệt Sinh 1947 · Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 28/01/1973 Nơi hy sinh: Làng Huỳnh, huyện 4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (09-72)08 09 mảnh Tân Phú Xem đầy đủ →
- 405. Tô Văn Long Sinh 1954 · Khâm Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 01/02/1973 Nơi hy sinh: K4 Gia Lai Mai táng ban đầu: (73-19)03 Tân Phú Xem đầy đủ →
- 406. Thân Bá Ngọc Sinh 1947 · Lão Hộ, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 01/02/1973 Nơi hy sinh: Đường 14, K4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (73-19)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- 407. Trịnh Trần Phú Sinh 1950 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Trung sỹ · B phó Hy sinh: 01/02/1973 Nơi hy sinh: Tây đường 14, K4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (73-19)03 mảnh Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- 408. Lê Hữu Lan Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Hy sinh: 01/02/1973 Nơi hy sinh: Đường 14 Kh4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (73-19)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- 409. Nguyễn Xuân Thìn Sinh 1950 · Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/02/1973 Nơi hy sinh: Đường 14 Khu4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (73-19)03 04 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- 410. Lê Đình Nhượng Sinh 1948 · Trung Chính, Nông Cống , Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/02/1973 Nơi hy sinh: Đường 14 Khu4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (73-19)03 04 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- 411. Nguyễn Khắc Cần Sinh 1952 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/02/1973 Nơi hy sinh: Đường 14 Khu4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (70-18)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- 412. Phạm Thế Phái Sinh 1952 · Yên Hưng, Hàm yên Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/02/1973 Nơi hy sinh: Tại Phẫu 394, E95 Mai táng ban đầu: (73-19)03 02 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- 413. Nguyễn Đức Nhân Sinh 1953 · Tạ Xá, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 05/02/1973 Nơi hy sinh: Tây đường 14, đoạn Chư Thoi, Gia Lai Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- 414. Nguyễn Công Phán Sinh 1950 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Hy sinh: 06/02/1973 Nơi hy sinh: Đường 14 Kh4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (70-19) Tân Phú Xem đầy đủ →
- 415. Nguyễn Văn Dân Sinh 1953 · Tượng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 06/02/1973 Nơi hy sinh: Đường 14 Khu4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (70-19)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- 416. Nguyễn Hữu Hùng Sinh 1953 · Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 06/02/1973 Nơi hy sinh: Đường 14 Khu4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (70-19)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- 417. Đặng Huy Bính Sinh 1952 · Xuân Lĩnh, Nghi Xuân Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · A Trưởng Hy sinh: 06/02/1973 Nơi hy sinh: Khu 4 Gia Lai Mai táng ban đầu: (19-70)05 Tân Phú Xem đầy đủ →
- 418. Phạm Bình Mình Sinh 1953 · Nà Sầm, Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 06/02/1973 Nơi hy sinh: Tây đường 14, Gia Lai Mai táng ban đầu: (19-70)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- 419. Đặng Văn Hưng Sinh 1951 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Trung sỹ · Trung đội phó Hy sinh: 06/02/1973 Nơi hy sinh: Tây đường 14 Mai táng ban đầu: (19-70)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- 420. Bùi Văn Nguyên Sinh 1947 · Nậm Đức, Tân Lạc, Hòa Bình Đơn vị: Công binh D631 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 07/02/1973 Nơi hy sinh: Tây đường 14 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Xem đầy đủ →