Trần Quang Phiệt
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình |
| Đơn vị | Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: c10 D631) |
| Cấp bậc | Thượng sỹ |
| Chức vụ | B trưởng |
| Nhập ngũ | 07/1967 |
| Đi B | 02/1968 |
| Ngày hy sinh | 28/01/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Tập kích địch vào cắm cờ ở làng |
| Nơi hy sinh | Làng Huỳnh, huyện 4, Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | (09-72)08 09 mảnh Tân Phú Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 405 (số thứ tự 404).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quang Phiệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Quang Phiệt” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
2 người cùng hy sinh ngày 28/01/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.