CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ
18 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 02/09/1972 bỏ lọc này
12 người
- 10. Phạm Ngọc Mùi Sinh 1943 · Phương Trung, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Thiếu úy · Đại đội trưởng Hy sinh: 02/09/1972 Nơi hy sinh: Đồn Chư Nghé Mai táng ban đầu: (45-87)04 Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
- 13. Đỗ Nguyên Hanh Sinh 1948 · Yên Phúc, Quang Yên, thị xã Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: B công binh D631 E26 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 02/09/1972 Nơi hy sinh: Đồn Chư Nghé, Gia Lai Mai táng ban đầu: (47-86)08 04 Gia Lai Breng Xem đầy đủ →
- 8. Mai Công Hoán Sinh 1950 · Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/09/1972 Nơi hy sinh: Chư Nghé Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Xem đầy đủ →
- 9. Chu Mã Lực Sinh 1950 · Gia Cát, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Trung sỹ · A.Trưởng Hy sinh: 02/09/1972 Nơi hy sinh: Đồn chư nghé, Gia Lai Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Xem đầy đủ →
- 3. La Thanh Bình Sinh 1943 · Khôi Cừ, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 02/09/1972 Nơi hy sinh: Chư Nghé, Gia Lai Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
- 12. Phạm Huy Cương Sinh 1952 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 02/09/1972 Nơi hy sinh: Đồn Chư Nghé Gia Lai Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
- 6. Lê Thanh Hiên Sinh 1951 · Hoàng Quỳ, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Chuẩn úy · B trưởng Hy sinh: 02/09/1972 Nơi hy sinh: Đồn Chư Nghé, Gia lai Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Gia Lai Xem đầy đủ →
- 4. Hoàng Văn Tùng Sinh 1953 · Bản Ruột, Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/09/1972 Nơi hy sinh: Khu 4 Gia Lai Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Tân Phú Xem đầy đủ →
- 2. Nông Văn Sửu Sinh 1952 · La Hiên, Võ Nhai Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/09/1972 Nơi hy sinh: Chư Nghé Mai táng ban đầu: (47-89)08 09 Xem đầy đủ →
- 11. Trần Đức Tiến Sinh 1953 · Tràng Mã, Phong Phú, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Cấp bậc: Hạ sỹ · Tiểu đội phó Hy sinh: 02/09/1972 Nơi hy sinh: Chư Nghé Mai táng ban đầu: (47-89)08 09 Plei Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
- 7. Đỗ Văn Cương Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/09/1972 Nơi hy sinh: Chư Nghé, Gia Lai Mai táng ban đầu: (48-87)04 Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
- 5. Trần Văn Lương Sinh 1946 · Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng (báo vụ) Hy sinh: 02/09/1972 Nơi hy sinh: Đồn Chư Nghé, Gia Lai Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →