Trần Đức Tiến
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Tràng Mã, Phong Phú, Đoan Hùng, Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 (danh sách ghi: C3 D631 E26) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | Tiểu đội phó |
| Nhập ngũ | 05/1971 |
| Đi B | 01/1972 |
| Ngày hy sinh | 02/09/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Chư Nghé |
| Nơi mai táng ban đầu | (47-89)08 09 Plei Breng 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 16 (số thứ tự 11).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đức Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Đức Tiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 02/09/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Ngọc Mùi C11 D631 B3 · (45-87)04 Breng 1/50000
- Đỗ Nguyên Hanh B công binh D631 E26 · (47-86)08 04 Gia Lai Breng
- Mai Công Hoán d631 · (47-86)08 09
- Chu Mã Lực C9 d631 · (47-86)08 09
- La Thanh Bình c9 d631 · (47-86)08 09 Breng 1/50000
- Phạm Huy Cương C9 D631 · (47-86)08 09 Breng 1/50000
- Lê Thanh Hiên C3 D631 B3 · (47-86)08 09 Gia Lai
- Hoàng Văn Tùng c10 d631 · (47-86)08 09 Tân Phú
- Nông Văn Sửu c3 d631 · (47-89)08 09
- Đỗ Văn Cương c11 d631 · (48-87)04 Breng 1/50000
- Trần Văn Lương D631 B3 · Mất xác