Nông Văn Sửu

Năm sinh1952
Quê quánLa Hiên, Võ Nhai
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: c3 d631)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ05/1971
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 02/09/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhChư Nghé
Nơi mai táng ban đầu (47-89)08 09 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 15 (số thứ tự 2).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Sửu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Sửu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 02/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Ngọc Mùi C11 D631 B3 · (45-87)04 Breng 1/50000
  2. Đỗ Nguyên Hanh B công binh D631 E26 · (47-86)08 04 Gia Lai Breng
  3. Mai Công Hoán d631 · (47-86)08 09
  4. Chu Mã Lực C9 d631 · (47-86)08 09
  5. La Thanh Bình c9 d631 · (47-86)08 09 Breng 1/50000
  6. Phạm Huy Cương C9 D631 · (47-86)08 09 Breng 1/50000
  7. Lê Thanh Hiên C3 D631 B3 · (47-86)08 09 Gia Lai
  8. Hoàng Văn Tùng c10 d631 · (47-86)08 09 Tân Phú
  9. Trần Đức Tiến C3 D631 E26 · (47-89)08 09 Plei Breng 1/50000
  10. Đỗ Văn Cương c11 d631 · (48-87)04 Breng 1/50000
  11. Trần Văn Lương D631 B3 · Mất xác