Đỗ Nguyên Hanh

Năm sinh1948
Quê quánYên Phúc, Quang Yên, thị xã Hà Đông, Hà Tây
Đơn vị B công binh D631 E26
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB trưởng
Nhập ngũ12/1966
Đi B04/1967
Ngày hy sinh 02/09/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐồn Chư Nghé, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (47-86)08 04 Gia Lai Breng Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 4 (số thứ tự 13).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Nguyên Hanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Nguyên Hanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 02/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Ngọc Mùi C11 D631 B3 · (45-87)04 Breng 1/50000
  2. Mai Công Hoán d631 · (47-86)08 09
  3. Chu Mã Lực C9 d631 · (47-86)08 09
  4. La Thanh Bình c9 d631 · (47-86)08 09 Breng 1/50000
  5. Phạm Huy Cương C9 D631 · (47-86)08 09 Breng 1/50000
  6. Lê Thanh Hiên C3 D631 B3 · (47-86)08 09 Gia Lai
  7. Hoàng Văn Tùng c10 d631 · (47-86)08 09 Tân Phú
  8. Nông Văn Sửu c3 d631 · (47-89)08 09
  9. Trần Đức Tiến C3 D631 E26 · (47-89)08 09 Plei Breng 1/50000
  10. Đỗ Văn Cương c11 d631 · (48-87)04 Breng 1/50000
  11. Trần Văn Lương D631 B3 · Mất xác