Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ

60 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

29/02/1968 · 19 người 02/11/1968 · 6 người 19/05/1968 · 5 người 12/02/1968 · 3 người 08/05/1968 · 3 người 05/05/1968 · 3 người 01/06/1968 · 3 người

60 người · trang 1/2

  1. 44. Nguyễn Đức Thư Sinh 1945 · Xóm 4, Yên Lộc, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Chuẩn úy · B trưởng Hy sinh: 18/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi gió lộng, cao điểm 1043, Kon Tum Mai táng ban đầu: Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  2. 42. Hà Huy Giáp Sinh 1949 · Dọc Khâm, Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 03/02/1969 Nơi hy sinh: Đồi 1043 (Cư Kơ Tah) Mai táng ban đầu: (80-80)05 bản đồ Plei Dei Go 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. 43. Hoàng Văn Khiên Sinh 1947 · Nông trường Lệ Ninh, Lệ Thủy, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Trung sỹ · chiến sỹ Hy sinh: 03/02/1969 Nơi hy sinh: Đồi 1043 Mai táng ban đầu: (82-80)07 Plei Dei Go 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. 36. Bế Viết Tồn Sinh 1943 · Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/11/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa Ria Mai táng ban đầu: (21.73.212) mộ 5, Đăk Mốt Lốp Xem đầy đủ →
  5. 37. Đang Làng Bô Cha, E15, Huyện 5, Gia Lai Đơn vị: Khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/11/1968 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  6. 38. Hoàng Văn Hoàng Sinh 1944 · Hạ Mạ, Phượng Sơn, Lục Ngạn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/11/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa Ria Mai táng ban đầu: (21-73)01 02 Đắc Mót Lốp mộ 3 Xem đầy đủ →
  7. 39. Nguyễn Ngọc Mấn Sinh 1948 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/11/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa Ria Mai táng ban đầu: Mộ 4, (21.73.292) Đắc Mốt Lốp Xem đầy đủ →
  8. 40. Nguyễn Quang Oanh Sinh 1943 · Vĩnh Hào, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc Hy sinh: 02/11/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa Ria Mai táng ban đầu: x21 73-212 Đắc Mót Lốp, mộ số 2 Xem đầy đủ →
  9. 41. Lương Quốc Diện Sinh 1939 · Cao Dương, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 02/11/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa Ria Mai táng ban đầu: 21.73.212 Đắc Mót Lốp mộ 3 Xem đầy đủ →
  10. 35. Đỗ Chí Cửu Sinh 1945 · Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 31/10/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa Ria Mai táng ban đầu: Đồi 826 Xem đầy đủ →
  11. 58. Lê Minh Sơn Sinh 1938 · Thanh Quân (Luân), Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 61, Tiểu đoàn 20 Cấp bậc: Thượng sỹ · Quản Lý Hy sinh: 01/06/1968 Mai táng ban đầu: Chân 1043 Xem đầy đủ →
  12. 59. Lê Văn Biên Sinh 1945 · Đại Khối, Đông Cương, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 6 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 01/06/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1043 Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. 60. Nguyễn Đức Bùi Sinh 1943 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 61, Sư đoàn 6 Cấp bậc: Trung úy · C.T Hy sinh: 01/06/1968 Mai táng ban đầu: Chân 1043 Xem đầy đủ →
  14. 34. Hồ Hữu Tài Sinh 1945 · Quỳnh Diện, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: C2 d15 F6 5/1, chiến sĩ Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 27/05/1968 Nơi hy sinh: Cao điểm 1043 (842) Kon Tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  15. 56. Nguyễn Văn Lợi Sinh 1948 · Thường Kiệt, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: c5 d2 e101 F325c Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: Đắk Tô Mai táng ban đầu: Cao điểm 1043 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  16. 57. Trịnh Văn Khung Sinh 1943 · Lễ Châu, Hồng Nam, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: c8 d2 e101 F325c Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 25/05/1968 Nơi hy sinh: Đắk Tô Mai táng ban đầu: Cao điểm 1043 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  17. 7. Nguyễn Chí Tương Sinh 1949 · Kim Trung, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: C4 D1 E101 F325C Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 22/05/1968 Nơi hy sinh: Đồi 1043 Mai táng ban đầu: Đồi 1043, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  18. 33. Đinh Văn Thuỷ Sinh 1949 · Gia Lập, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: dbộ1 E101 F325c Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 21/05/1968 Nơi hy sinh: Cao điểm 1043 Đắk Tô Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  19. 31. Phạm Văn Ôn Sinh 1939 · Đội 9, Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: d bộ 3 E101 F325c Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến Sĩ Hy sinh: 20/05/1968 Nơi hy sinh: 1043 Đắc Tô Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  20. 32. Nguyễn Văn Hải Sinh 1939 · Tân Hương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Dbộ 3 E101 F325c Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 20/05/1968 Nơi hy sinh: Đồi 1043, Đắk Tô Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  21. 4. Lê Mạnh Toàn Sinh 1948 · Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: d bộ d3 E101 F325c Cấp bậc: Chuẩn úy · Tác Huấn Hy sinh: 19/05/1968 Nơi hy sinh: Đồi 1043 Đắc Tô Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  22. 5. Hà Văn Phuôn Sinh 1940 · Phú Lễ, Quan Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C5 D2 E101 F325C Cấp bậc: Thiếu úy · C trưởng Hy sinh: 19/05/1968 Nơi hy sinh: Đắc Tô Mai táng ban đầu: Cao điểm 1043, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  23. 6. Bùi Hồng Thao Sinh 1942 · Gia Ninh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: c2 d1 E101 F325c Cấp bậc: Thượng sỹ · A trưởng Hy sinh: 19/05/1968 Nơi hy sinh: Cao điểm 1043 Đắk Tô Mai táng ban đầu: Ngọc Pa ria, Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. 30. Đào Viết Lanh Sinh 1949 · Gia Phú, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: c19 E101 F325c Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 19/05/1968 Nơi hy sinh: Cao điểm 1043 Đắk Tô Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  25. 55. Phan Hữu Hải Sinh 1946 · Quảng Lưu, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 74, Sư đoàn 6 Cấp bậc: Chuẩn úy · B Trưởng Hy sinh: 19/05/1968 Mai táng ban đầu: Đòi 1043 Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. 54. Lâm Đỉnh Đạm Sinh 1947 · Lâm Thượng, Hữu Nam, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: c5 d2 e101 F325c Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 17/05/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Hồi, Đắk Tô Mai táng ban đầu: Cao điểm 1043 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  27. 52. Hà Văn Hợi Sinh 1947 · Giao An, Lang Chánh, Thanh Hóa Đơn vị: C2 D2 E101 F325C Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 10/05/1968 Nơi hy sinh: Đắc Tô Mai táng ban đầu: Đồi 1043 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  28. 53. Nguyễn Ngọc Đức Sinh 1939 · Xuân Tân, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: C6 D2 E101 F325C Cấp bậc: Không rõ cấp bậc Hy sinh: 10/05/1968 Nơi hy sinh: Đắc Tô Mai táng ban đầu: Đồi 1043 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  29. 29. Cù xuân Điểu Sinh 1948 · Xóm Thượng, Sơn Bình, Hương Sơn Đơn vị: C16 E101c F525c Cấp bậc: Chuẩn úy · B trưởng Hy sinh: 08/05/1968 Nơi hy sinh: Đồi 1043 Đắk Tô Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  30. 50. Nguyễn Văn Toàn Sinh 1949 · Bình Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: C13 D3 E101 F325c Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 08/05/1968 Nơi hy sinh: Đồi 1042, Đắk Tô Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Ria Kon Tum Xem đầy đủ →