Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ
60 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 29/02/1968 bỏ lọc này
19 người
- 10. Lý Xuân Thành Sinh 1948 · Chợ Cau, Định Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 29/02/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Baria Kontum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 11. Đỗ Đức Thịnh Sinh 1950 · Xóm 3, Xuân Bắc, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sỹ Hy sinh: 29/02/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa Ria Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 12. Vũ Đức Huynh Sinh 1948 · Cộng Hòa, Giao Tiến, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sỹ Hy sinh: 29/02/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa Ria Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 13. Triệu Văn Rím Sinh 1946 · Keo Hín, Trung Phúc, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: dbộ 8, E66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Tiểu đội phó Hy sinh: 29/02/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pờ Rìa, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 14. Nông Đức Thớn (Thớm) Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Tiểu đội phó Hy sinh: 29/02/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pria, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 15. Cù Đình Huy Sinh 1945 · Bình Lâm, Hà Lâm, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thiếu úy · Chính trị viên C Hy sinh: 29/02/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa Rèo, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 16. Trịnh Trọng Tiến Sinh 1942 · Yên Lạc, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 29/02/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa Ria, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 17. Tống Phúc Bàn Sinh 1934 · Nhật Quả, Thọ Dân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 29/02/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa Ria, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
- 18. Bùi Ngọc Niệm Sinh 1944 · Nà Páy, Dũng Phong, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 38, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/02/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa Ria, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 19. Ngô Văn Thông Sinh 1947 · Yên Trù, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/02/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Paria, Kon tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 20. Nguyễn Hữu Hạng Sinh 1948 · Đôn Mục, Đôn Nhân, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 29/02/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa ria, Kon tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 21. Hoàng Văn Chung Sinh 1947 · Phúc Vinh, An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: C6 D8 E66 F10 bộ binh Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 29/02/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa Ria, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 22. Nguyễn Đình Kha Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 29/02/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa Ria, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận Xem đầy đủ →
- 23. Hà Văn Am Sinh 1946 · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 29/02/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa Ria, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 24. Vũ Văn Vững Vũ Xá, Thanh Cường, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/02/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa Ria, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 25. Nguyễn Văn Phương Sinh 1950 · Hạ Bì, Cổ Bì, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/02/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa Ria, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 26. Vũ Văn Phan Lại Phương, Đại Đức, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/02/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa Ria, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 27. Đỗ Văn Khả Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/02/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa Ria, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 28. Đỗ Huy Thảo Sinh 1950 · Thượng Sách, Nam Hồng, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/02/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa Ria, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →