Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ

60 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 19/05/1968 bỏ lọc này

5 người

  1. 4. Lê Mạnh Toàn Sinh 1948 · Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: d bộ d3 E101 F325c Cấp bậc: Chuẩn úy · Tác Huấn Hy sinh: 19/05/1968 Nơi hy sinh: Đồi 1043 Đắc Tô Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  2. 5. Hà Văn Phuôn Sinh 1940 · Phú Lễ, Quan Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C5 D2 E101 F325C Cấp bậc: Thiếu úy · C trưởng Hy sinh: 19/05/1968 Nơi hy sinh: Đắc Tô Mai táng ban đầu: Cao điểm 1043, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  3. 6. Bùi Hồng Thao Sinh 1942 · Gia Ninh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: c2 d1 E101 F325c Cấp bậc: Thượng sỹ · A trưởng Hy sinh: 19/05/1968 Nơi hy sinh: Cao điểm 1043 Đắk Tô Mai táng ban đầu: Ngọc Pa ria, Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. 30. Đào Viết Lanh Sinh 1949 · Gia Phú, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: c19 E101 F325c Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 19/05/1968 Nơi hy sinh: Cao điểm 1043 Đắk Tô Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  5. 55. Phan Hữu Hải Sinh 1946 · Quảng Lưu, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 74, Sư đoàn 6 Cấp bậc: Chuẩn úy · B Trưởng Hy sinh: 19/05/1968 Mai táng ban đầu: Đòi 1043 Kon Tum Xem đầy đủ →