15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ
206 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
26/05/1972 · 26 người 23/12/1972 · 22 người 21/05/1972 · 11 người 08/06/1972 · 10 người 14/05/1972 · 8 người 28/05/1972 · 5 người 25/05/1972 · 5 người 19/05/1972 · 5 người 17/05/1972 · 5 người 15/05/1972 · 5 người 24/05/1972 · 4 người 23/05/1972 · 4 người
206 người · trang 6/7
- 117. Trương Văn Quý Sinh 1951 · Xóm Đèo, Phú Cường, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhì · Chiến sĩ Hy sinh: 13/06/1972 Nơi hy sinh: Nghĩa trang Kontum Mai táng ban đầu: (92-20)01 m3 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 40; Ô 3; Số 744; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 118. Phạm Văn Toại Sinh 1951 · Phúc Lầm, Độc Lập, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhì · Chiến sĩ Hy sinh: 12/06/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kontum Mai táng ban đầu: (92-20) m2 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 40; Ô 3; Số 749; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 119. Hoàng Công Trợ (Trở) Sinh 1944 · An Nông, Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: dbộ3 E48 F320 Cấp bậc: Trung úy · d phó Hy sinh: 14/05/1972 Nơi hy sinh: bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)04 Kon Tum mộ 5 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 29; Ô 3; Số 565; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 120. Trần Đức Thắng Nhân Nghĩa, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sĩ Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 4 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 5; Ô 1; Số 101; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 121. Nguyễn Hữu Vinh Thống Nhất, Nghi Xuân, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Nơi hy sinh: Đường 14 bắc thị xã Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)04 nghĩa trang d3 mộ 13 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 14; Ô 1; Số 270; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 122. Vi Văn Lịch Sinh 1952 · Kẻ Trại, Thạch Ngàn, Con Cuông, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Thị xã Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)09 Kon Tum 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 49; Ô 4; Số 886; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 123. Vũ Minh Thân Sinh 1945 · Nam Phong, Đông Xuân, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · B phó Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc nhà máy cưa thị xã Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)09 Kon Tum 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 48; Ô 4; Số 878; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 124. Nguyễn Khắc Bỉnh Sinh 1952 · Khánh Tiến, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Đại đội 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 12/06/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20) Mộ 1 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 39; Ô 3; Số 733; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 125. Nguyễn Văn Chiến Sinh 1948 · Thượng Trì, Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: C10 D3 E48 F320 bộ binh Cấp bậc: Thiếu úy · CTV đại đội Hy sinh: 14/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)04 Kon Tum mộ 3 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 30; Ô 3; Số 582; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 126. Nguyễn Mạnh Hà Sinh 1950 · Phù Long, Long Xuyên, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · A Phó Hy sinh: 13/06/1972 Nơi hy sinh: Nghĩa trang Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)01 mộ 2 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 40; Ô 3; Số 745; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 127. Đỗ Văn Ân Sinh 1951 · Yên Lạc, Cần Kiệm, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 13/06/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)01 mộ 2 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 39; Ô 3; Số 730; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 128. Nguyễn Khắc Mạc Văn Quang, Nghĩa Hương, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Nơi hy sinh: Đường 14 bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)04 NT: D3 mộ 2 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 4; Ô 1; Số 77; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 129. Vũ Danh Mậy Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 132. Trần Văn Lư Sinh 1949 · Đỗ Động, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 10/07/1971 Nơi hy sinh: Khu 5, Gia Lai Mai táng ban đầu: (92-20)09 Ia Mơ 1/50000 An táng hiện nay: Nghia trang Đồi Tròn Hàng 8; Ô 0; Số 80; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 142. Ngô Văn Luân Sinh 1950 · Hoàng Gia, Quang Trung, Đồng Hỷ Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 20/05/1972 Nơi hy sinh: Đường Ngang, Kontum Mai táng ban đầu: (92-20)06 mảnh Plei Breng m6 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 26; Ô 2; Số 516; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 143. Dương Như Lự Sinh 1948 · Đồng Lại, Thượng Đình, Phú Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Đường Ngang Mai táng ban đầu: (92-20)06 mảnh Plei Breng m22 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 19; Ô 2; Số 386; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 144. Dương Văn Súc (Xúc) Sinh 1952 · Là Tạ, Thượng Gião, Chợ Rã Đơn vị: d bộ 8 E64 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 24/05/1972 Nơi hy sinh: Kontum Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng m1 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 23; Ô 2; Số 469; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 145. Đỗ Đức Bản Sinh 1952 · số 195 Hàng Thuyên, Nam Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Cấp bậc: Binh nhất · a trưởng Hy sinh: 15/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 38 1/100000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 33; Ô 3; Số 640; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 146. Đặng Văn Viện Đoàn Kết, Mỹ Tân, Mỹ Lộc, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sĩ Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plê Beng mộ 2 1/100000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 5; Ô 1; Số 113; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 147. Đàm Đình Cần Sinh 1954 · Nà Tra, Binh Lăng, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 23/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 5 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 21; Ô 2; Số 437; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 148. Mã Văn Cai Nà Dốc, Chí Phương, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Nơi hy sinh: Đường Ngang Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 40 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 6; Ô 1; Số 141; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 149. Nguyễn Phú Hậu Sinh 1954 · Tân An, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Cấp bậc: Binh nhì · Chiến sỹ Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 16 1/25000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 15; Ô 2; Số 293; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 150. Phùng Văn Dậu Sinh 1953 · Bản Ngắn, Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Cấp bậc: Binh nhì · Chiến sỹ Hy sinh: 14/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)06 Blu Breng mộ 32 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 32; Ô 3; Số 624; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 151. Diêm Công Sĩ Sinh 1950 · Tam Hợp, Hòa Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Cấp bậc: Trung sỹ · B phó Nơi hy sinh: Đường 14 Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng Kon Tum m13 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 17; Ô 2; Số 337; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 152. Nguyễn Duy Tập Đồng Đông, Đại Đồng Thành, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Cấp bậc: Thiếu úy · C viên Nơi hy sinh: Xưởng Cưa Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng m36 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 1; Ô 1; Số 16; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 153. Nguyễn Văn Phiên Sinh 1948 · Phú Dương, Hưng Đạo, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (92-20) mộ 10 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa trang Đức Cơ Hàng 2; Ô 1; Số 25; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 154. Vũ Đức Xuyên Trung Thành, Thiệu Trung, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Nơi hy sinh: Đường Ngang Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 3 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 3; Ô 1; Số 64; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 155. Lê Gia Kim Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Nơi hy sinh: Đường Ngang Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 156. Trần Đình Chính Sinh 1947 · Nhân Sơn, Nga Phú, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 64 Cấp bậc: Binh nhất · A trưởng Nơi hy sinh: Đường Ngang Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 12 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 3; Ô 2; Số 71; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 157. Lê Xuân Bái Thôn Đoài, Nam Hồng, Đông Anh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Cấp bậc: Thượng sỹ · c phó Nơi hy sinh: Xưởng cưa, Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 27 Kon Tum 1/10000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 7; Ô 1; Số 161; Khối 0 Xem đầy đủ →