15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ
206 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 26/05/1972 bỏ lọc này
26 người
- 11. Nguyễn Đình Tại Sinh 1949 · Xóm 5, Văn Bán, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Trung sỹ · Trung đội trưởng Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kon tum Mai táng ban đầu: (90-22)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- 83. Cao Văn Hùng Sinh 1952 · Yên Bình (Hán Đà), Yên Bái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Trung sỹ · B Phó Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)02 Đông Bắc đồi 576 1/50000 Xem đầy đủ →
- 13. Ngô Văn Tác (Các) Sinh 1950 · Tân Phú, Phổ Yên Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kontum Mai táng ban đầu: (90-22)05 m2 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 60; Ô 4; Số 1062; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 15. Lê Tiến Bình Sinh 1953 · Bái Bông, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhì · Chiến sĩ Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kontum Mai táng ban đầu: (90-22)05 m26 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 43; Ô 3; Số 799; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 17. Nguyễn Quang Tuyến (Tiến) Sinh 1952 · Thị Nội, Chuyên Ngoại, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sĩ Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 25 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 60; Ô 4; Số 1059; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 19. Phạm Đình Tĩnh Sinh 1949 · Tiền Phong, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Hạ sỹ · a trưởng Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22)09 mộ 5 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 43; Ô 3; Số 800; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 20. Cao Trung Quỳnh Sinh 1959 · Cường Tiến, Nam Cường, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · a trưởng Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22)09 mộ2 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 39; Ô 3; Số 732; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 21. Lê Quang Ứng Sinh 1955 · Lang Xá, Mỹ Tiến, ngoại thành Nam Định Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sĩ Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ3 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 44; Ô 3; Số 814; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 34. Lê Văn Nguyệt Sinh 1950 · Phùng Giáo, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22)09 mộ 6 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 38; Ô 3; Số 714; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 35. Nguyễn Văn Nghiêm Sinh 1952 · Quảng Cát, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · A phó Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 4 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 41; Ô 3; Số 767; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 36. Hồ Công Môn Sinh 1952 · Quang Hưng, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 17 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa trang thị xã Kon Tum Hàng 4; Ô 0; Số 50; Khối 1 Xem đầy đủ →
- 37. Nguyễn Đình Phúc Sinh 1950 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · A trưởng Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 22 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa trang thị xã Kon Tum Hàng 4; Ô 1; Số 53; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 38. Phạm Trung Liêm Sinh 1952 · Quảng Tâm, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Y tá Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 21 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 40; Ô 3; Số 752; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 39. Hoàng Duy Dân Sinh 1952 · Gia Hàng, Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · A phó Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 15 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 54; Ô 4; Số 964; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 41. Lê Xuân Lạng Sinh 1951 · Kỳ Vĩ, Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · A phó Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 20 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa trang thị xã Kon Tum Hàng 4; Ô 0; Số 52; Khối 1 Xem đầy đủ →
- 42. Lê Văn Lý Sinh 1950 · Thanh Hồi, Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · A trưởng Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22)09 mộ 1 1/50000 Hàng 41; Ô 3; Số 768; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 44. Lê Anh Tuấn Sinh 1952 · Tư Độ, Hoàng Lý, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · A phó Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22)03 mộ 3 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 38; Ô 3; Số 716; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 45. Phạm Văn Thanh Sinh 1952 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · A trưởng Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 16 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 56; Ô 4; Số 996; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 46. Nguyễn Văn Tốn Sinh 1951 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · A phó Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 6 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 45; Ô 3; Số 827; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 47. Lê Văn Đắc Sinh 1952 · Đông Tiến, Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · A trưởng Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 7 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 36; Ô 3; Số 683; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 48. Đậu Văn Đảm Sinh 1952 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22)09 mộ 4 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 39; Ô 3; Số 731; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 51. Bùi Đức Huân Sinh 1952 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22)09 mộ 3 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 43; Ô 3; Số 784; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 53. Nguyễn Trung Tính Sinh 1948 · Xóm Chợ, Cổ Loa, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhì · Chiến sỹ Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 20 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa trang thị xã Kon Tum Hàng 4; Ô 0; Số 51; Khối 1 Xem đầy đủ →
- 57. Nguyễn Tiến Cách Sinh 1948 · Xuân Chiểu, Vĩnh Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhì · Chiến sĩ Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kon tum Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 10 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 60; Ô 4; Số 1068; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 58. Chu Ngọc Yên Sinh 1952 · Vĩnh Bảo, Vĩnh Phúc, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 5 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 61; Ô 4; Số 1064; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 69. Vi Kim Tinh Sinh 1949 · Đông Xá, Hòa Bình, Chi Lăng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhì · Chiến sĩ Hy sinh: 26/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Công Tum Mai táng ban đầu: (90-22)05 Mộ 14 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 44; Ô 3; Số 812; Khối 0 Xem đầy đủ →