15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ

206 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 24/05/1972 bỏ lọc này

4 người

  1. 111. Nguyễn Công Nước Sinh 1949 · Thanh Trung, Thanh Định, Định Hóa, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhì · Chiến sĩ Hy sinh: 24/05/1972 Nơi hy sinh: Đường 14 Mai táng ban đầu: (92-20) m11 hàng 1 Xem đầy đủ →
  2. 25. Lê Đức Môn Sinh 1946 · Sộc Quân, Thanh Nhật, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhì · Chiến sỹ Hy sinh: 24/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 23 1/5000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 44; Ô 3; Số 816; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. 103. Hoàng Thế Vy Sinh 1949 · Đông Định, Thái Hoà, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Dbộ 8 E64 F320 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 24/05/1972 Nơi hy sinh: Đường ngang Kon tum Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 6 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 20; Ô 2; Số 413; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. 144. Dương Văn Súc (Xúc) Sinh 1952 · Là Tạ, Thượng Gião, Chợ Rã Đơn vị: d bộ 8 E64 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 24/05/1972 Nơi hy sinh: Kontum Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng m1 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 23; Ô 2; Số 469; Khối 0 Xem đầy đủ →