15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ
206 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 23/12/1972 bỏ lọc này
22 người
- 167. Phạm Đình Nghi Sinh 1955 · Liên Hồng, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Non Nước, Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)03 Xem đầy đủ →
- 180. Vũ Văn Minh Sinh 1951 · Cổ Lũng, Phú Lương, Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 60 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Điểm 41A Gia Lai Mai táng ban đầu: (94-21)06 Xem đầy đủ →
- 181. Đỗ Kim Tiến Sinh 1948 · Phú Mỹ, Trực Hưng, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thượng sỹ · b trưởng Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Non nước Mai táng ban đầu: (94-21)06 Xem đầy đủ →
- 182. Hoàng Đức Chính Sinh 1942 · Đức Thành, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Non Nước, Kon Tum Mai táng ban đầu: (94-21)06 Xem đầy đủ →
- 183. Phạm Văn Lâm Sinh 1945 · Cẩm Bình, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Non Nước Mai táng ban đầu: (94-21)06 Xem đầy đủ →
- 185. Nguyễn Chí Quang Sinh 1953 · Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Non Nước Mai táng ban đầu: (94-21)06 Xem đầy đủ →
- 186. Phạm Huy Tiến Sinh 1951 · Thạch Mỹ, Thạch Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · C Sỹ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Non Nước Mai táng ban đầu: (94-21)06 Non Nước Xem đầy đủ →
- 188. Phạm Hữu Lượng Sinh 1944 · Hương Cần, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Tiểu đội phó Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Non nước Mai táng ban đầu: (94-21)06 Xem đầy đủ →
- 195. Lê Công Lan Sinh 1954 · Gia Phú, Bình Dương, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Tây nam Bãi Ủi Mai táng ban đầu: (94-20)01 Xem đầy đủ →
- 196. Nguyễn Viết Lục Sinh 1954 · Thương Lộc, Can Lộc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · C Sỹ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Bãi ủi Kon Tum Mai táng ban đầu: (94-20)01 Bãi ủi Kon Tum Xem đầy đủ →
- 197. Trần Văn Thiệu Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · C Sỹ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Đồi 552 Kon Tum Mai táng ban đầu: (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 198. Nguyễn Văn Huyền Sinh 1937 · Yên Phú, Lương Minh, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Tây nam Bãi Ủi Mai táng ban đầu: (94-20)01 Xem đầy đủ →
- 199. Lê Văn Lai Sinh 1949 · Phùng Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Chuẩn úy · C trưởng Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Tây nam bãi Ủi, Kon Tum Mai táng ban đầu: (94-20)01 Xem đầy đủ →
- 205. Trần Hữu Vít Sinh 1949 · Văn Quán, Văn Khê, Yên Lãng,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Thiếu úy · C viên Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Bãi ủi tây đường 14 Mai táng ban đầu: (95-20)08 Xem đầy đủ →
- 206. Hà Văn Nại Sinh 1953 · Xã Xóm Xuân, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Tây nam Bãi ủi Mai táng ban đầu: (95-20)08 Xem đầy đủ →
- 179. Nguyễn Xuân Thái Sinh 1954 · 170 Quang Trung, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Cấp bậc: Binh nhất · C Sĩ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Non Nước Kon Tum Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum An táng hiện nay: Võ Định Hàng 0; Ô 1; Số 141; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 189. Hoàng Hồng Xuân Sinh 1944 · Thái Học, Nguyên Bình, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Non Nước, Kon Tum Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum An táng hiện nay: Võ Định Hàng 0; Ô 2; Số 140; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 190. Vũ Ngọc Tin Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Non Nước, Kon Tum Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum An táng hiện nay: Võ Định Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 191. Nguyễn Ngọc Chính Sinh 1951 · Phượng Vĩ, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Non nước Mai táng ban đầu: (94-21)06 An táng hiện nay: Võ Định Hàng 0; Ô 1; Số 120; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 200. Lục Văn Bình Sinh 1950 · Lúng Sì, Tự Do, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (94-20)09 bản đồ Kon Tum mộ 3 An táng hiện nay: Nghĩa trang thị xã Kon Tum Hàng 3; Ô 2; Số 45; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 201. Nguyễn Văn Túy Sinh 1952 · Thụy Ninh, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Nam bãi Ủi, Kon Tum Mai táng ban đầu: (94-20)09 Kon Tum mộ 1 An táng hiện nay: Nghĩa trang thị xã Kon Tum Hàng 9; Ô 1; Số 132; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 202. Lã Ngọc Chương Sinh 1951 · Hùng Lô, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Nam bãi ủi Kon tum Mai táng ban đầu: (94-20)09 mộ 2 An táng hiện nay: Nghĩa trang thị xã Kon Tum Hàng 3; Ô 2; Số 46; Khối 0 Xem đầy đủ →