Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu
1.334 người · do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 29/4/1972 bỏ lọc này
27 người
- 138. Hà Chí Linh Sinh 1949 · Quỳnh Lưu, Nho Quan, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 28, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 140. Vũ Đình Ngọc Sinh 1946 · Quảng Châu, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: E271 F3 QK7 Đơn vị ở B C3 D8 E271 C30b Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: Tra Béc, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 144. Phạm Xuân Tộc Sinh 1946 · Thiết Kế, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 148. Hoàng Văn Thi Sinh 1953 · Hậu Lộc, Cam Lộc, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: An Thạnh, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 149. Trần Huy Thìn Sinh 1953 · Trường Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: An Thạnh, Gò Dầu, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 163. Đinh Văn Cam Sinh 1942 · Quỳnh Ngọc, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: Tra Béc, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 165. Nguyễn Công Nhẫn Sinh 1953 · Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Chiến sĩ Hy sinh: 29/4/1972 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 169. Cao Văn Hướng Sinh 1952 · Sơn Tây, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: Gò Dầu, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 170. Lưu Công Hạ Sinh 1952 · Nghi Kiều, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: Gò Dầu, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 173. Nguyễn Hữu Hảo Sinh 1952 · Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 E271 C30b Cấp bậc: Chiến sĩ Hy sinh: 29/4/1972 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 179. Phạm Văn Đạt Sinh 1952 · Nghĩa Thái, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/4/1972 Mai táng ban đầu: Xoài Riêng, Campuchia Xem đầy đủ →
- 180. Kiều Viết Đãi Sinh 1949 · Cẩm Lĩnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 181. Trần Kim Trọng Sinh 1951 · Khánh Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: Ấp An Thịnh, Gò Dầu, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 183. Nguyễn Đức Trùm Sinh 1948 · Đức Đồng, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 E271 C30 B Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: An Thạnh, Gò Dầu, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 187. Trần Đình Chất Sinh 1946 · Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Chuẩn úy · C phó Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: An Thạnh, Gò Dầu, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 190. Phan Văn Mẫn Sinh 1950 · Thanh Tùng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: An Thạnh, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 199. Lê Đức Ngũ Sinh 1952 · Nam Lĩnh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 E271 C30B Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: An Thạnh, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 200. Tô Văn Nghĩa Sinh 1953 · Đồng Văn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 D8 E271 C30B Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: Tra Béc, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 203. Lê Bá Ngọt Sinh 1950 · Cẩm Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: An Trạch, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 206. Trần Văn Tin Sinh 1949 · Hội Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: Ấp Thanh An, Gò Dầu, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 215. Nguyễn Văn Xâng Sinh 1952 · Kỳ Trinh, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: Gò Dầu, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 216. Đặng Xuân Giản Sinh 1952 · Vương Lộc, Cẩm Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: Ấp An Thạnh, Gò Dầu, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 221. Hoàng Viết Bàn Sinh 1949 · Nam Xuân, Nam Đàn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: Đường 1, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 223. Nguyễn Văn Bá Sinh 1953 · Diễn An, Diễn Châu Đơn vị: C1 D8 E271 F3 Quân khu 7 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: Xoài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 227. Đặng Hồng Luân Sinh 1950 · Diễn Thủy, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: An Thạnh, Gò Dầu, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 228. Phạm Huy Quyền Sinh 1952 · Sơn Trường, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: Gò Dầu, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 229. Ngân Văn Quỳnh Sinh 1949 · Môn Sơn, Con Chuông, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D bộ D9 E271 F3 Quân khu 7 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 29/4/1972 Nơi hy sinh: Gò Dầu, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →