Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu
1.334 người · do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 28/4/1975 bỏ lọc này
17 người
- 962. Nguyễn Thế Long Sinh 1955 · Nhật Quang, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 28/4/1975 Nơi hy sinh: Bình Hữu, Đức Hòa Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 964. Vũ Mạnh Hải Sinh 1956 · Tiến Thành, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Thượng sỹ · A trưởng Hy sinh: 28/4/1975 Nơi hy sinh: Đức Huệ, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 966. Đỗ Xuân Tính Sinh 1956 · Cộng Hòa, Văn Phú, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 28/4/1975 Nơi hy sinh: Bầu Châu, Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 967. Vũ Công Tỉnh Sinh 1956 · Quán Đào, Tân Tiến, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 28/4/1975 Nơi hy sinh: Bầu Châu, Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 970. Đinh Bá Anh Sinh 1956 · Bình Hàn, thị xã Hải Dương, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 28/4/1975 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 971. Lê Duy Cự Sinh 1952 · Phan Bội, Thống Nhất, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 28/4/1975 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 973. Nguyễn Hữu Cảnh Xuân Dục, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 28/4/1975 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 974. Nguyễn Thành Trí Sinh 1955 · Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 28/4/1975 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 975. Phạm Văn Tường Nhật Quang, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 28/4/1975 Nơi hy sinh: Bình Hữu, Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 976. Nguyễn Ngọc Tùng Sinh 1956 · Đông Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 28/4/1975 Nơi hy sinh: Bầu Trâu, Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 977. Đỗ Văn Đức Sinh 1956 · Tân Tiến, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 28/4/1975 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 979. Hoàng Đình Chất Sinh 1956 · Phương Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 28/4/1975 Nơi hy sinh: Bầu Trân, Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 981. Vũ Mạnh Hải Sinh 1956 · Tiến Thành, Văn Lâm Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Thượng sỹ · A trưởng Hy sinh: 28/4/1975 Nơi hy sinh: Đức Huệ, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 992. Trần Văn Đạo Sinh 1953 · Nga Tàn, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 28/4/1975 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 1019. Đỗ Xuân Gừng Sinh 1955 · Đông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · Y tá Hy sinh: 28/4/1975 Nơi hy sinh: Bình Hữu, Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 1022. Đỗ Văn Thái Sinh 1956 · Hiệp Hòa, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 28/4/1975 Nơi hy sinh: Bình Hữu, Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 1025. Nguyễn Quốc Hồng Sinh 1949 · Đà Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: D3 E271 QK7 Cấp bậc: Thượng sỹ · C phó Hy sinh: 28/4/1975 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ, Đức Hòa, Long An Xem đầy đủ →