Nguyễn Quốc Hồng
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Đà Sơn, Đô Lương, Nghệ An |
| Đơn vị | D3 E271 QK7 |
| Cấp bậc | Thượng sỹ |
| Chức vụ | C phó |
| Nhập ngũ | 8/1970 |
| Ngày hy sinh | 28/4/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi mai táng ban đầu | Tân Mỹ, Đức Hòa, Long An Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 1026 (số thứ tự 1025).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quốc Hồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Quốc Hồng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 28/4/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Thế Long sinh 1955 · Nhật Quang, Phù Cừ, Hải Hưng · Binh nhất · C18 E271 · ,
- Vũ Mạnh Hải sinh 1956 · Tiến Thành, Văn Lâm, Hải Hưng · Thượng sỹ · C18 E271 · ,
- Đỗ Xuân Tính sinh 1956 · Cộng Hòa, Văn Phú, Mỹ Hào, Hải Hưng · Binh nhất · D3 E271 · ,
- Vũ Công Tỉnh sinh 1956 · Quán Đào, Tân Tiến, Gia Lộc, Hải Hưng · Binh nhất · D3 E271 · ,
- Đinh Bá Anh sinh 1956 · Bình Hàn, thị xã Hải Dương, Hải Hưng · Binh nhất · E271 F3 · ,
- Lê Duy Cự sinh 1952 · Phan Bội, Thống Nhất, Mỹ Hào, Hải Hưng · Binh nhất · D3 E271 F3 · ,
- Nguyễn Hữu Cảnh Xuân Dục, Mỹ Hào, Hải Hưng · Binh nhất · E271 · ,
- Nguyễn Thành Trí sinh 1955 · Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Hưng · Binh nhất · D3 E271 · ,
- Phạm Văn Tường Nhật Quang, Phù Cừ, Hải Hưng · Binh nhất · C8 E271 · ,
- Nguyễn Ngọc Tùng sinh 1956 · Đông Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng · Binh nhất · D3 E271 · ,
- Đỗ Văn Đức sinh 1956 · Tân Tiến, Gia Lộc, Hải Hưng · Binh nhất · E271 F3 · ,
- Hoàng Đình Chất sinh 1956 · Phương Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng · Binh nhất · C1 D3 E271 · ,
- Vũ Mạnh Hải sinh 1956 · Tiến Thành, Văn Lâm · Thượng sỹ · C18 E271 · ,
- Trần Văn Đạo sinh 1953 · Nga Tàn, Nga Sơn, Thanh Hóa · Hạ sỹ · E271 · ,
- Đỗ Xuân Gừng sinh 1955 · Đông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình · Hạ sỹ · C18 E271 · ,
- Đỗ Văn Thái sinh 1956 · Hiệp Hòa, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · E271 F3 · ,