Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu

1.334 người · do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 19/2/1972 bỏ lọc này

33 người · trang 1/2

  1. 64. Hoàng Quang Vinh Hải Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: C4 D7 E271 C30b Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  2. 65. Hồ Xuân Miễu Sinh 1952 · Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: C2 D7 E271 C30b Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  3. 67. Phan Huy Chương Sinh 1945 · Kim Anh, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: D7 E271 C30B Cấp bậc: B trưởng Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng Mai táng ban đầu: Tà Xăng Xem đầy đủ →
  4. 71. Phan Văn Thống Sinh 1947 · Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng Campuchia Xem đầy đủ →
  5. 72. Nguyễn Hồng Thái Sinh 1946 · Trường Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng Campuchia Xem đầy đủ →
  6. 73. Phạm Văn Thuẩn Sinh 1950 · Hậu Lộc, Cam Lộc, Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D7 E271 C30B F3 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng Campuchia Xem đầy đủ →
  7. 74. Nguyễn Phương Thìn Sinh 1952 · Thanh Tường, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D7 E271 C30B F3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng Campuchia Xem đầy đủ →
  8. 77. Nguyễn Văn Khanh Sinh 1953 · Xuân Giang, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  9. 79. Nguyễn Xuân Cường Sinh 1950 · Hưng Long, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 D7 E271 C30b Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  10. 82. Đinh Quang Cát Sinh 1941 · Lăng Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 E271 C30b Cấp bậc: Trung sỹ · Trợ lý hậu cần D Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  11. 83. Trần Văn Nhật Đức Hồng, Đức Thọ, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Chiến sĩ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  12. 89. Đặng Sĩ Hòa Sinh 1950 · Đức Ấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Chiến sĩ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  13. 91. Lê Huy Long Sinh 1953 · Hạnh Lâm, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  14. 92. Trần Văn Long Sinh 1950 · Đức Ấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  15. 93. Trần Minh Lý Sinh 1953 · Đức Lĩnh, Đức Thọ, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  16. 94. Phan Văn Đông Sinh 1950 · Đức Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  17. 95. Chu Đình Đống Sinh 1949 · Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  18. 98. Nguyễn Hữu Chúc Sinh 1945 · Đức Thuận, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  19. 100. Nguyễn Đình Mạnh Sinh 1949 · Nhân Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  20. 101. Nguyễn Văn Mão Sinh 1952 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  21. 105. Trần Văn Siểm Sinh 1949 · Thạch Đồng, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  22. 106. Nguyễn Xuân Sửu Sinh 1947 · Thạch Kim, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D7 E271 C30B Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  23. 107. Tạ Thanh Tâm Sinh 1947 · Hưng Vĩnh, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Trung sỹ · Y tá Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tá Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tá Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  24. 108. Nguyễn Quang Dũng Sinh 1953 · Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  25. 109. Phan Văn Dần Sinh 1950 · Hưng Đông, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  26. 110. Võ Kim Tương Sinh 1953 · Đức Lạc, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Căng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Căng, Campuchia Xem đầy đủ →
  27. 112. Nguyễn Chí Anh Sinh 1953 · Tường Đồng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  28. 113. Trần Hữu Giáo Sinh 1950 · Thạch Quý, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 E271 C30b Cấp bậc: Trung sỹ · Văn thư Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  29. 116. Đậu Vĩnh Phú Sinh 1952 · Nghi Phương, Nghi Lộc Đơn vị: C3 D7 E271 F3 QK7 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  30. 117. Trần Văn Phúc Sinh 1953 · Thanh Hà, Thanh Chương Đơn vị: C2 D7 E271 F3 QK7 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →