Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu
1.334 người · do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 17/2/1973 bỏ lọc này
16 người
- 653. Trần Tỉnh Sinh 1950 · Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 17/2/1973 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: Đức Hòa, Long An Xem đầy đủ →
- 654. Trần Tình Sinh 1950 · Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: E271 Đồng Nai Cấp bậc: A bậc trưởng · A trưởng Hy sinh: 17/2/1973 Mai táng ban đầu: Tân Hóa, Đức Hòa, Long An Xem đầy đủ →
- 689. Phạm Chí Thanh Sinh 1953 · Đông Ninh, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 17/2/1973 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 696. Nguyễn Văn Thân Sinh 1949 · Long Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · B phó Hy sinh: 17/2/1973 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: Đức Hòa, Long An Xem đầy đủ →
- 697. Nguyễn Văn Thân Sinh 1949 · Long Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 271 Cấp bậc: A bậc trưởng · B phó Hy sinh: 17/2/1973 Mai táng ban đầu: Tân Phú, Long An Xem đầy đủ →
- 702. Nguyễn Viết Hai Sinh 1952 · Nam Thanh, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Chiến sỹ Hy sinh: 17/2/1973 Mai táng ban đầu: Đức Hòa, Long An Xem đầy đủ →
- 703. Nguyễn Viết Hai Sinh 1952 · Nam Thanh, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 271 Cấp bậc: Chiến sỹ Hy sinh: 17/2/1973 Mai táng ban đầu: Tân Phú, Long An Xem đầy đủ →
- 709. Phan Văn Nhị Sinh 1949 · Hưng Thắng, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 271 Cấp bậc: A phó Hy sinh: 17/2/1973 Nơi hy sinh: An Thuận, Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 727. Nguyễn Hữu Kỳ Sinh 1953 · Hương Long, Hương Khê, Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 271 Cấp bậc: A bậc phó · A phó Hy sinh: 17/2/1973 Nơi hy sinh: An Thuận, Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 728. Nguyễn Hữu Kỷ Sinh 1954 · Hương Long, Hương Khê, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 17/2/1973 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 730. Nguyễn Văn Sinh Sinh 1947 · Hồng Long, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 17/2/1973 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 731. Nguyễn Minh Tiến Sinh 1951 · Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 17/2/1973 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 738. Hồ Văn Toàn Sinh 1953 · Quỳnh Thạch, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 17/2/1973 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: Đức Hòa, Long An Xem đầy đủ →
- 748. Nguyễn Minh Tuấn Sinh 1951 · Nghi Hưng. Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: E271 Đồng Nai Cấp bậc: B trưởng Hy sinh: 17/2/1973 Nơi hy sinh: An Thuận, Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 751. Hồ Văn Toản Sinh 1946 · Quỳnh Thạch, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: E271 Đồng Nai Cấp bậc: A trưởng Hy sinh: 17/2/1973 Nơi hy sinh: Tân Phú, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 765. Nguyễn Chí Mãn Sinh 1952 · Trung Lập, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: E271 Đồng Nai Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 17/2/1973 Nơi hy sinh: Tân Phú, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →