Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu

1.334 người · do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 14/8/1972 bỏ lọc này

14 người

  1. 521. Đặng Ưu Tú Sinh 1945 · Quảng Tân, Quảng Trạch, Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Thượng sỹ · A trưởng Hy sinh: 14/8/1972 Nơi hy sinh: Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  2. 522. Vũ Văn Tước Sinh 1947 · Kim Lương, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · A trưởng Hy sinh: 14/8/1972 Nơi hy sinh: Công Pông Rồ, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  3. 523. Đào Văn Ngoan Sinh 1952 · Thất Tùng, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 14/8/1972 Nơi hy sinh: Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  4. 525. Phạm Hữu Điệt Sinh 1950 · Thạch Định, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 14/8/1972 Nơi hy sinh: Kôm Pô Rò Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  5. 532. Nguyễn Văn Khuyến Sinh 1951 · Mỹ Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 14/8/1972 Nơi hy sinh: Kôm Pông Rồ, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  6. 533. Trần Tử Cường Sinh 1950 · Thanh Đồng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Trung sỹ · Y tá Hy sinh: 14/8/1972 Nơi hy sinh: Công Pông Rồ, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  7. 534. Hoàng Khắc Hiệp Sinh 1952 · Diễn Thọ, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Chiến sĩ Hy sinh: 14/8/1972 Nơi hy sinh: Công Pông Rồ, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  8. 536. Trương Công Đệ Sinh 1952 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 14/8/1972 Nơi hy sinh: Xoài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  9. 537. Hoàng Đình Đạo Sinh 1950 · Trảng Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · A trưởng Hy sinh: 14/8/1972 Mai táng ban đầu: Kông Pông Rồ, Xoài Riêng, Campuchia Xem đầy đủ →
  10. 541. Trần Ngọc Tuyên Sinh 1952 · Đức Xá, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 14/8/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Rồ, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  11. 542. Nguyễn Văn Tiến Sinh 1953 · Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 14/8/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Rồ, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  12. 544. Nguyễn Ngọc Tiến Sinh 1953 · Đức An, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 14/8/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Rồ, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  13. 548. Vũ Đình Huệ Sinh 1943 · Trực Trung, Trực Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Thiếu úy · C viên Hy sinh: 14/8/1972 Nơi hy sinh: Công Bông Rô, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  14. 549. Hoàng Thiện Sinh 1948 · Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 14/8/1972 Nơi hy sinh: Công Pông Rồ, Soài Riêng Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →