Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu

1.334 người · do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 12/3/1975 bỏ lọc này

19 người

  1. 900. Giáp Hy Hiền Sinh 1952 · Liên Trung, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 271 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 12/3/1975 Nơi hy sinh: Mộc Bài, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  2. 910. Trần Văn Tài Sinh 1951 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 12/3/1975 Nơi hy sinh: Mộc Bài, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  3. 911. Nguyễn Huy Tưởng Quyết Tiến, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 12/3/1975 Nơi hy sinh: An Thạnh, Tây Ninh Mai táng ban đầu: Bà Đích, Campuchia Xem đầy đủ →
  4. 915. Lê Hữu Ngọc Sinh 1955 · Đồng Thanh, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 12/3/1975 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  5. 922. Nguyễn Văn Dậu Sinh 1952 · Quảng Nhân, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 12/3/1975 Nơi hy sinh: Mộc Bài, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  6. 925. Vũ Văn Rỡ Sinh 1955 · Phú Xuân, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 12/3/1975 Nơi hy sinh: Mộc Bài, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  7. 927. Vũ Văn Đàm Sinh 1957 · Khu Kỳ Bá, thị xã Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 12/3/1975 Nơi hy sinh: An Thạnh, Gò Dầu, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  8. 931. Trần Văn Hạnh Sinh 1946 · Long An, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 12/3/1975 Nơi hy sinh: Mộc Bài, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  9. 932. Trần Văn Huỳnh Sinh 1953 · An Bồi, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 12/3/1975 Nơi hy sinh: Mộc Bài, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  10. 937. Bùi Văn Môn Sinh 1956 · Phú Xuân, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 12/3/1975 Nơi hy sinh: Mộc Bài, Tây Ninh Mai táng ban đầu: Mộc Bài, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  11. 938. Trần Văn Chuyền Sinh 1953 · Bình Định, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 12/3/1975 Nơi hy sinh: Mộc Bài, Gò Dầu, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  12. 940. Trần Viết Ninh Sinh 1956 · Tam Hiệp, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Trung đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 12/3/1975 Nơi hy sinh: An Thạnh, Gò Dầu, Tây Ninh Mai táng ban đầu: An Thạnh, Gò Dầu, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. 941. Lại Văn Ân Sinh 1955 · Tân Hòa, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 12/3/1975 Nơi hy sinh: Mộc Bài, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  14. 946. Đỗ Ngọc Giao Sinh 1954 · Số 33b Lý Thường Kiệt khu Trần Phú, thị xã Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 12/3/1975 Nơi hy sinh: Mộc Bài, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  15. 947. Hoàng Quang Xiểm Sinh 1957 · Tân Hòa, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 12/3/1975 Nơi hy sinh: Mộc Bài, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  16. 948. Lê Văn Xuyến Sinh 1954 · Khu Kỳ Bá, thị xã Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 12/3/1975 Nơi hy sinh: Mộc Bài Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  17. 950. Vũ Văn Thảnh Sinh 1956 · Tân Bình, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 12/3/1975 Nơi hy sinh: Mộc Bài, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  18. 956. Nguyễn Văn Xuân Sinh 1946 · Kỳ Hải, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Thiếu úy · C viên phó Hy sinh: 12/3/1975 Nơi hy sinh: Mộc Bài, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  19. 957. Lương Xuân Đào Sinh 1952 · Minh Tân, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · Y tá Hy sinh: 12/3/1975 Nơi hy sinh: Mộc Bài, Tây Ninh Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →