Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu

1.334 người · do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 04/7/1972 bỏ lọc này

30 người

  1. 431. Phạm Văn Nhàng Sinh 1946 · Bản Xen, Cẩm Phả, Quảng Ninh Đơn vị: D7 E271 F3 Quân khu 7, đơn vị đi B 2005 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Công Pông Rồ, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  2. 432. Phạm Bá Hợi Sinh 1946 · Việt Hưng, Hoành Bồ, Quảng Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Trung sỹ · A phó Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  3. 433. Trương Ngọc Sinh Sinh 1952 · Thái Bình, Cẩm Phả, Quảng Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Kôm Rồng Rồ, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  4. 434. Hoàng Văn Bảo Sinh 1953 · Số nhà 28C, phố Nhà Thờ, Cọc Nai, Quảng Ninh Đơn vị: Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Công Pông Sờ, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  5. 435. Nguyễn Công Năm Sinh 1947 · Cương Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Chuẩn úy · C phó Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Công Pông Rờ, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  6. 437. Hoàng Văn Kỹ Sinh 1952 · Thạch Hóa, Tuyên Hóa, Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Công Pông Rồ Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  7. 439. Đinh Quang Bảo Sinh 1950 · Quảng Lộc, Quảng Trạch, Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Công Pông Rồ, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  8. 444. Nguyễn Đức Trai Sinh 1945 · Việt Hòa thị xã Hải Dương, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Rồ, Soài Riêng Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  9. 445. Nguyễn Văn Tý Sinh 1952 · Lạc Long, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Kôm Pông Rề, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  10. 446. Phạm Công Đoàn Sinh 1943 · Bạch Đồng, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  11. 449. Nguyễn Đức Chất Sinh 1954 · Đại Tập, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Rồ, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  12. 450. Nguyễn Văn Chung Sinh 1952 · Lạc Long, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Q7 E271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Kôm Pông Rồ, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  13. 451. Lê Văn Viễn Sinh 1953 · Bình Minh, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: C3 D7 E271 F3 QK7 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Rồ, Soài Riêng Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  14. 452. Ngô Thế Hoa Sinh 1952 · Hoành Sơn, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Hạ sỹ Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  15. 455. Nguyễn Xuân Đảm Sinh 1947 · Văn Phú, Nho Quan, Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Chuẩn úy · B trưởng Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Rồ, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  16. 456. Hoàng Minh Phương Sinh 1952 · Nam Nghĩa, Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Kôm Pông Rô, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  17. 461. Phạm Thanh Bình Sinh 1953 · Nam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  18. 462. Nguyễn Ngọc Khiếu (Hiếu) Sinh 1946 · Tây Phong, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Thiếu úy · CV Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Công Pông Rồ, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  19. 465. Mai Đức Thuần Sinh 1953 · An Hòa, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Rồ, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  20. 467. Bùi Xuân Hợi Sinh 1953 · Thanh Mai, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Chiến sỹ Hy sinh: 04/7/1972 Mai táng ban đầu: Kông Pông Rồ, Campuchia Xem đầy đủ →
  21. 471. Cao Văn Cánh Sinh 1952 · Diễn Ngọc, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Công Pông Rồ, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  22. 472. Nguyễn Văn Nhâm Sinh 1953 · Nghi Đức, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Chiến sĩ Hy sinh: 04/7/1972 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  23. 476. Trần Đình Hậu Sinh 1952 · Mã Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Công Pông Rốc, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  24. 481. Nguyễn Xuân Lưu Sinh 1950 · Thanh Lĩnh, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Công Pông Rồ, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  25. 484. Phạm Văn Đoàn Sinh 1953 · Xuân Trường, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Rồ, Xoài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  26. 490. Dương Hồng Sơn Sinh 1952 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Y tá Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Rồ, Xoài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  27. 500. Phan Thanh Tâm Sinh 1952 · Quỳnh Thạch, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Rồ, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  28. 501. Lê Hữu Tam Sinh 1952 · Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Rồ, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  29. 506. Nguyễn Văn Giang Sinh 1952 · An Hòa, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Công Bông Rồ, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  30. 516. Vũ Văn Vít An Hòa, An Hải, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 04/7/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Rồ, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →