Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu
1.334 người · do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 01/10/1972 bỏ lọc này
47 người · trang 2/2
- 1275. Doãn Trọng Hạt Sinh 1947 · Đức Hòa, Đức Thọ, Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Chiến sĩ Hy sinh: 01/10/1972 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 1276. Vương Đình Hải Sinh 1946 · Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: D8 E271 C50 Đoàn 500 Cấp bậc: Trung sỹ · A phó Hy sinh: 01/10/1972 Mai táng ban đầu: Phía đông Tà Thoi 1500m Xem đầy đủ →
- 1277. Nguyễn Mậu Chư Sinh 1951 · Thanh Lưu, Thanh Hà, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 E271 C50 Đ500 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Ta Thia, Công Pông Chàm Mai táng ban đầu: Tây Ta Thia 1650m Campuchia Xem đầy đủ →
- 1278. Nguyễn Đức Mạnh Sinh 1949 · Thanh Lộc, Cam Lộc, Hà Tĩnh Đơn vị: D8 E271 C50 Đ500 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Mai táng ban đầu: Ta Thia, Công Pông Chàm Xem đầy đủ →
- 1279. Nguyễn Tiến Mạnh Sinh 1949 · Tân Sơn, Thanh Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Ta Thia Mai táng ban đầu: Đông Ta Thia 1500m Công Pông Tràm C11 Xem đầy đủ →
- 1280. Nguyễn Hồng Sơn Sinh 1948 · Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Sa Thia, Kông Pông Ta Béc, Campuchia Mai táng ban đầu: Kông Pông Ta Béc Xem đầy đủ →
- 1281. Nguyễn Hồng Sơn Sinh 1948 · Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Đại đội 50 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Ta Thia Mai táng ban đầu: Đông Ta Thia 1500m, Xoài Riêng Xem đầy đủ →
- 1282. Nguyễn Văn Sử Sinh 1950 · Nam Hùng, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 E271 C50 Đoàn 50 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Ta Thia Mai táng ban đầu: Đông Ta Thia 1500m, Xoài Riêng Xem đầy đủ →
- 1283. Lê Đình Tiệp Sinh 1950 · Nam Diễn, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Ta Thia Mai táng ban đầu: Tây Tathia Nam, lộ I 1150m, Soài Riêng Xem đầy đủ →
- 1284. Hồ Thanh Tịnh Sinh 1944 · Thái Hòa, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Thiếu úy · C trưởng Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Đông Xa Thia Mai táng ban đầu: Đông Tà Thia 1500m Xem đầy đủ →
- 1285. Nguyễn Văn Tinh Sinh 1953 · Đức Thanh, Đức Thọ, Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Tà Thia Mai táng ban đầu: Đông Là Thia 1500m, Kông Pông Chàm Xem đầy đủ →
- 1286. Nguyễn Trọng Tài Sinh 1948 · Văn Diễn, Nghĩa Đàn, Nghệ An Đơn vị: D8 E271 C50 Đ500 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Tà Thia, Tây Ninh Mai táng ban đầu: Phía đông Tà Thia, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- 1288. Đinh Văn Bích Sinh 1953 · Nghi Long, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: E271 C50 đoàn 500 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Ta Thoa, Chiến đấu Mai táng ban đầu: Đông Ta Thoa 1500m Xem đầy đủ →
- 1290. Nguyễn Văn Năng Sinh 1952 · Kinh Kỳ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Đại đội 50 Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Ta Thia Mai táng ban đầu: Tây Ta Thia, nam lộ 1, Cam Pốt Xem đầy đủ →
- 1291. Nguyễn Văn Thận Sinh 1944 · Ngũ Đàn, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Đại đội 50 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Cam Pu Chia Mai táng ban đầu: Tây Ta Thia, Nam Lộ 1=1500m, tỉnh Soài Riêng Xem đầy đủ →
- 1292. Đỗ Văn Chiên Sinh 1951 · Lê Thiên, An Hải, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Sa Thia, Kông Pông Ta Béc, Campuchia Mai táng ban đầu: Sa Thia, Kông Pông Ta Béc, Campuchia Xem đầy đủ →
- 1293. Trần Văn Lâm Sinh 1948 · Quảng Thủy, Quảng Trạch, Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Đường 1, Sa Thưa đi Nức Lương, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →