DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY

1.490 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 26/5/1972 bỏ lọc này

27 người

  1. 92. Nông Văn Kim Sinh 1953 · Quảng Long, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: C5D8E64 KT Cấp bậc: B1CS Hy sinh: 26/5/1972 80 Xem đầy đủ →
  2. 109. Nông Quốc Tài Sinh 1953 · Đức Long,Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Cấp bậc: B1CS Hy sinh: 26/5/1972 97 Xem đầy đủ →
  3. 132. Cao Trọng Quỳnh Sinh 1948 · Nam Cường- Nam Trực Nam Định Đơn vị: C8-D5-KT Cấp bậc: H3 Tiểu đội trưởng Hy sinh: 26/5/1972 108 Xem đầy đủ →
  4. 133. Đậu Văn Đảm Sinh 1952 · HảiThương,Tĩnh Gia, Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: B1CS Hy sinh: 26/5/1972 109 Xem đầy đủ →
  5. 153. Phạm Trung Liên Sinh 1952 · Quảng Ninh,Quảng Xương, Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Y tá Hy sinh: 26/5/1972 129 Xem đầy đủ →
  6. 157. Lê Văn Lý Sinh 1950 · Hoàng Sơn , Nông Cống, Thanh Hoá Đơn vị: C8,D5,KT Cấp bậc: B1AT Hy sinh: 26/5/1972 133 Xem đầy đủ →
  7. 158. Nguyễn Văn Nghiêm Sinh 1952 · Quảng Cát, Quảng Xương, Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/5/1972 134 Xem đầy đủ →
  8. 183. Cao Văn Thìn Sinh 1952 · Long Hưng, Văn Giang, Hải hưng Đơn vị: Đại đội 5, Trung đội 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: B1CS Hy sinh: 26/5/1972 159 Xem đầy đủ →
  9. 186. Phạm Ngọc Tĩnh Sinh 1950 · Hải Quang- Hải Hậu Nam Định Đơn vị: C8-D5-KT Cấp bậc: H3 Hy sinh: 26/5/1972 162 Xem đầy đủ →
  10. 191. Nguyễn Quang Tiến Sinh 1952 · Chuyên Ngoại, Duy Tiễn, Nam Hà Cấp bậc: B1CS Hy sinh: 26/5/1972 167 Xem đầy đủ →
  11. 211. Lê Đức Môn Sinh 1946 · Thanh Nhật ,Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đơn vị: C7,D5,KT Cấp bậc: Cấp bậc, chức vụ: Hạ sĩ, chiến sĩ Hy sinh: 26/5/1972 187 Xem đầy đủ →
  12. 213. Lê Quang Ứng Sinh 1952 · Mỹ Tiến- Mỹ Lộc Nam Định Đơn vị: D405-KT Cấp bậc: B2 Chiến sỹ Hy sinh: 26/5/1972 189 Xem đầy đủ →
  13. 247. Nguyễn Đức Hiên Sinh 1947 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hoá Cấp bậc: B1AF Hy sinh: 26/5/1972 211 Xem đầy đủ →
  14. 263. Ngô Xuân Tác Sinh 1950 · Tân Phú , Phố Yên, Hà Bắc Cấp bậc: B1CS Hy sinh: 26/5/1972 227 Xem đầy đủ →
  15. 266. Nguyễn Quang Tiến Sinh 1952 · Chuyên Ngoại, Duy tiễn, Nam Hà Cấp bậc: B1CS Hy sinh: 26/5/1972 230 Xem đầy đủ →
  16. 271. Chu Ngọc Yên Sinh 1952 · Vĩnh Phú ,Vĩnh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52 Cấp bậc: B2CS Hy sinh: 26/5/1972 235 Xem đầy đủ →
  17. 415. Hoàng Duy Sâm Sinh 1952 · Quảng Ngọc ,Quảng Xương ,Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52 Cấp bậc: B1AF Hy sinh: 26/5/1972 355 Xem đầy đủ →
  18. 437. Nguyễn Văn An Sinh 1951 · Khánh Phú - Yên Khánh- Ninh Bình Đơn vị: D bộ 9-E64 Cấp bậc: B1AP Hy sinh: 26/5/1972 377 Xem đầy đủ →
  19. 438. Nguyễn Tiến Cách Vĩnh Bình,Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52 Cấp bậc: B2CS Hy sinh: 26/5/1972 378 Xem đầy đủ →
  20. 450. Phạm Văn Thanh Sinh 1949 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hoá Cấp bậc: B1AT Hy sinh: 26/5/1972 390 Xem đầy đủ →
  21. 635. Nguyễn Bá Lam Sinh 1946 · Hà Hải , Hà Trung, Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Cấp bậc: H2AT Hy sinh: 26/5/1972 551 Xem đầy đủ →
  22. 705. Chu Văn Mưu Sinh 1953 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: B1CS Hy sinh: 26/5/1972 609 Xem đầy đủ →
  23. 731. Bùi Văn Cởn Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: B1CS Hy sinh: 26/5/1972 635 Xem đầy đủ →
  24. 735. Trần Văn Cát Sinh 1950 · Quảng Thịnh, Quảng Xương, Thanh Hoá Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: B1,Chiến sỹ Hy sinh: 26/5/1972 639 Xem đầy đủ →
  25. 750. Lê Văn Đắc Sinh 1952 · Quang Long, Quảng Xương,Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: B1AT Hy sinh: 26/5/1972 654 Xem đầy đủ →
  26. 782. Đới Sỹ Nhiêu Sinh 1950 · Quảng Hải , Quảng Xương, Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52 Cấp bậc: B1CS Hy sinh: 26/5/1972 686 Xem đầy đủ →
  27. 783. Lê Anh Tuấn Sinh 1952 · Hoàng Lý, Hoàng Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 18, Tiểu đoàn 5, Sư đoàn 320 Cấp bậc: B1CS Hy sinh: 26/5/1972 687 Xem đầy đủ →